Nghĩa Của Từ Tinh Giản - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
giảm bớt cho tinh gọn
tinh giản bộ máy hành chính tổ chức quân đội theo hướng tinh giản, gọn nhẹ Đồng nghĩa: tinh giảm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tinh_gi%E1%BA%A3n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tinh Giản
-
Giai đoạn 2021-2026: Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Cán Bộ, Công ...
-
Những Trường Hợp Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Thuộc Diện Tinh ...
-
Bộ Chính Trị Yêu Cầu Tiếp Tục Tinh Giản Biên Chế - VnExpress
-
Từ điển Tiếng Việt "tinh Giản" - Là Gì?
-
Bộ Chính Trị Yêu Cầu Giảm Biên Chế ít Nhất 5% Công Chức, 10% Viên ...
-
Tinh Giản - Tuổi Trẻ
-
Tinh Giản, Khó Mấy Cũng Làm
-
Bộ Chính Trị: Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Công Chức ... - Vietnamnet
-
Đến 2026, Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Cán Bộ, Công Chức Trong Hệ ...
-
Tiếp Tục Tinh Giản Biên Chế Giai đoạn 2022-2026 - PLO
-
Tinh Giản Biên Chế - Thư Viện Pháp Luật
-
Nghị Quyết Của Bộ Chính Trị Về Tinh Giản Biên Chế
-
Sẽ Tinh Giản Biên Chế Hàng Loạt Trường Hợp Cán Bộ, Công Chức
-
Tinh Giản - .: VGP News - Báo điện Tử Chính Phủ