Từ điển Tiếng Việt "tinh Giản" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tinh giản" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tinh giản
- Làm cho gián đơn và tốt hơn : Tinh giản chương trình học.
hdg. Giảm bớt cho tinh gọn. Tinh giản chương trình học. Tinh giản bộ máy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tinh giản
tinh giản- verb
- to streamline
- to streamline
- adj
- streamline
|
|
Từ khóa » Tinh Giản
-
Nghĩa Của Từ Tinh Giản - Từ điển Việt
-
Giai đoạn 2021-2026: Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Cán Bộ, Công ...
-
Những Trường Hợp Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Thuộc Diện Tinh ...
-
Bộ Chính Trị Yêu Cầu Tiếp Tục Tinh Giản Biên Chế - VnExpress
-
Bộ Chính Trị Yêu Cầu Giảm Biên Chế ít Nhất 5% Công Chức, 10% Viên ...
-
Tinh Giản - Tuổi Trẻ
-
Tinh Giản, Khó Mấy Cũng Làm
-
Bộ Chính Trị: Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Công Chức ... - Vietnamnet
-
Đến 2026, Tinh Giản ít Nhất 5% Biên Chế Cán Bộ, Công Chức Trong Hệ ...
-
Tiếp Tục Tinh Giản Biên Chế Giai đoạn 2022-2026 - PLO
-
Tinh Giản Biên Chế - Thư Viện Pháp Luật
-
Nghị Quyết Của Bộ Chính Trị Về Tinh Giản Biên Chế
-
Sẽ Tinh Giản Biên Chế Hàng Loạt Trường Hợp Cán Bộ, Công Chức
-
Tinh Giản - .: VGP News - Báo điện Tử Chính Phủ