Nghĩa Của Từ Toả - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh
    hoa toả hương thơm ngát hơi ấm toả đi khắp cơ thể Đồng nghĩa: lan toả
    (từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau
    đoàn biểu tình toả về các phố
    buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng
    cây đa toả bóng mát Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/To%E1%BA%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tỏa ý Nghĩa Là Gì