Nghĩa Của Từ Tóm Lược - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể
    tóm lược một số ý chính tóm lược nội dung bản báo cáo Đồng nghĩa: tóm tắt

    Tính từ

    có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược
    bản báo cáo tóm lược chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C3%B3m_l%C6%B0%E1%BB%A3c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tóm Lược Hay Tóm Lược