Tóm Lược - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɔm˧˥ lɨə̰ʔk˨˩tɔ̰m˩˧ lɨə̰k˨˨tɔm˧˥ lɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɔm˩˩ lɨək˨˨tɔm˩˩ lɨə̰k˨˨tɔ̰m˩˧ lɨə̰k˨˨

Động từ

tóm lược

  1. Nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể. Tóm lược một số ý chính. Tóm lược nội dung bản báo cáo.

Tính từ

tóm lược

  1. Có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược. Bản báo cáo tóm lược. Chỉ cần nêu tóm lược, không cần cụ thể.

Dịch

  • Tiếng Anh: summary
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tóm_lược&oldid=2123297” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tóm lược 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tóm Lược Hay Tóm Lược