Nghĩa Của Từ Tồn Vong - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Văn chương) tồn tại hay diệt vong, còn hay mất (thường nói về vận mệnh của dân tộc, đất nước)
sự tồn vong của một dân tộc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%93n_vong »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tồn Vong Tiếng Việt Là Gì
-
Tồn Vong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tồn Vong Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tồn Vong" - Là Gì?
-
'tồn Vong' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tồn Vong
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tồn Vong Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tồn Vong Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tồn Vong Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tồn Vong Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"tồn Vong" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'Tự Diễn Biến đe Dọa Sự Tồn Vong Của Đảng' - VnExpress
-
Đẩy Lùi Nguy Cơ ảnh Hưởng đến Sự Tồn Vong Của Chế độ - Bài 3
-
7 Ngày Tồn Vong! [ Mod Mở Khóa Phiên Bản Đầy Đủ Apk + IOS ]