Nghĩa Của Từ Trainer - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´treinə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người dạy (súc vật)
    (thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
    Máy bay dùng để đào tạo phi công, thiết bị hoạt động như máy bay dùng để đào tạo phi công
    ( (thường) số nhiều) giày thể thao (như) training shoe

    Chuyên ngành

    đào tạo viên

    Xây dựng

    huấn luyện viên

    Điện tử & viễn thông

    máy tập luyện

    Kỹ thuật chung

    máy huấn luyện

    Giải thích EN: Any piece of equipment used to instruct personnel in the operation or maintenance of complex systems (e.g., radar, sonar, or flight vehicles), usually through the use of equipment mock-ups or realistic computer-controlled equipment simulators.

    Giải thích VN: Bất cứ phần nào của thiết bị thường được cung cấp cho nhân viên trong quá trình vận hành và bảo dưỡng những hệ thống phức tạp ( ví dụ như máy rađa, thiết bị phát hiện tàu ngầm hay những phương tiện trên không), thường thông qua việc sử dụng những mô hình thiết bị hoặc máy tính.

    Kinh tế

    huấn luyện viên
    người đào tạo
    người huấn luyện

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    adviser , breeder , coach , demonstrator , drill sergeant , guide , handler , lecturer , mentor , professor , tutor , instructor , pedagogue , teacher , drillmaster Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Trainer »

    tác giả

    OpenIDUser3784, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trainer Nghĩa Là Gì