Nghĩa Của Từ Trát - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ) lệnh bằng văn bản của quan lại truyền xuống cho dân, cho cấp dưới
lính cầm trát về làng bắt phuĐộng từ
làm cho kín hoặc phẳng bằng cách phủ và xoa một lớp dính và mịn lên bề mặt
trát vách tường trát xi măng bôi tro trát trấu (tng) Đồng nghĩa: trít Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%A1t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trát Nghĩa Là Gì
-
Trát (văn Bản) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trát" - Là Gì?
-
Trát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trát Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Trát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Trát - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Trát - Trát Nghĩa Là Gì?
-
'trát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ 'trát' đến 'lát' - Báo Thanh Niên
-
TRÁT VỮA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phân Biệt Vữa Trát Tường (Plaster), Vữa Lót Tường (Render), Bột Trét