Nghĩa Của Từ Trật Tự - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    sự sắp xếp theo một thứ tự, một quy tắc nhất định
    bàn ghế kê có trật tự trật tự từ trong câu
    tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
    giữ trật tự trị an nói chuyện làm mất trật tự trong lớp

    Tính từ

    có trật tự, ổn định, không ồn ào
    cả lớp trật tự nghe cô giáo giảng bài Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%ADt_t%E1%BB%B1 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Một Trật Tự Là Gì