Từ điển Tiếng Việt "trật Tự Công Cộng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"trật tự công cộng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

trật tự công cộng

trạng thái xã hội có trật tự được hình thành và điều chỉnh bởi các quy tắc, quy phạm nhất định ở những nơi công cộng mà mọi người phải tuân theo. TTCC là một mặt của trật tự, an toàn xã hội và có nội dung bao gồm những quy định chung về trật tự, vệ sinh, văn hóa; sự tuân thủ những quy định của pháp luật và phong tục, tập quán, sinh hoạt được mọi người thừa nhận; tình trạng yên ổn, có trật tự, tôn trọng lẫn nhau trong lao động, sinh hoạt, nghỉ ngơi. Chương XIX, Bộ luật hình sự quy định các tội xâm phạm an toàn công cộng TTCC.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

trật tự công cộng

Lĩnh vực: xây dựng
public order
public order

Từ khóa » Một Trật Tự Là Gì