Nghĩa Của Từ Trị - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    chữa, làm cho lành bệnh hoặc khỏi một chứng nào đó trên cơ thể
    trị bệnh dầu trị gàu thuốc trị trứng cá
    làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ hoặc cải tạo
    thuốc trị muỗi trị sâu cắn lúa công tác trị thuỷ
    (Khẩu ngữ) trừng phạt, đưa vào khuôn khổ
    trị bọn lưu manh trị thói xấu trị cho nó một mẻ Đồng nghĩa: trừng trị
    cai trị (nói tắt)
    trị nước tầng lớp bị trị chính sách chia để trị Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BB%8B »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tri Nghĩa Là Gì