Nghĩa Của Từ Trơ Mắt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(Khẩu ngữ) ngẩn người ra, chỉ biết giương mắt nhìn (trước điều không hay xảy đến) mà không có phản ứng gì lại, do quá bất ngờ, hoặc quá yếu thế
bị người ta lấy đồ mà cứ trơ mắt ra nhìn Đồng nghĩa: trơ mắt ếch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C6%A1_m%E1%BA%AFt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trố Mắt Nhìn
-
'nhìn Trố Mắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'trố Mắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trố - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trố Mắt Nhìn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Glosbe - Trố Mắt Nhìn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Mắt Nhìn Thấy Vệt đen - Dấu Hiệu Cần đi Khám Ngay Bác Sĩ | Medlatec
-
TRỐ MẮT NHÌN In English Translation - Tr-ex
-
Trấn Thành 'TRỐ MẮT' Nhìn Hari Won 'ĐU XÀ' Nhanh Như Chớp
-
Mắt Kính Hỗ Trợ Nhìn Xa Zoomies Giá Tốt Tháng 7, 2022 - Shopee
-
Từ điển Tiếng Việt "trơ Mắt" - Là Gì?
-
Thuốc Luxanthine 2,5mg Hỗ Trợ Trị Khô Mắt, Nhìn Mờ
-
Trố Mắt Nhìn Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái