TRỐ MẮT NHÌN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TRỐ MẮT NHÌN " in English? SVerbtrố mắt nhìn
stared
nhìn chằm chằmnhìnnhìn chăm chămnhìn chăm chúgawking
trố mắt
{-}
Style/topic:
Mary blinked at him.Đừng đứng đó trố mắt nhìn.
Don't stand there gawping.Tôi trố mắt nhìn chị Lucy.
I glanced at Miss Lucy.Mọi người trong phòng đều trố mắt nhìn.
Everyone in the room close their eyes.Robert trố mắt nhìn khẩu súng.
Robert stared at the gun.Combinations with other parts of speechUsage with nounstầm nhìngóc nhìnnhìn quanh nhìn thế giới nhìn xung quanh nhìn nhau thoạt nhìncách bạn nhìncô nhìnkhả năng nhìn thấy MoreUsage with adverbsnhìn lại nhìn ra nhìn xuống nhìn thẳng nhìn tốt nhìn kỹ nhìn sâu nhìn rất nhìn rõ nhìn đẹp MoreUsage with verbsbắt đầu nhìn thấy luôn luôn nhìnngước nhìn lên bị nhìn thấy ngước lên nhìntiếp tục nhìnnhìn thấy ngay nhìn thấy thông qua tiếp tục nhìn thấy mong muốn nhìn thấy MoreVài người trong đám đông trố mắt nhìn công khai.
A few people in the crowd openly stared.Mary trố mắt nhìn vào tờ biểu mẫu đặt trước mặt nàng.
Mary stared at the portrait in front of her.Anh trả tiền đồ uống đi, không có quyền trố mắt nhìn tôi như vậy.
You pay for the drinks, not the right to gawk at me.Vị giáo sư trố mắt nhìn cậu học trò, nét mặt ông thật khó hiểu.
The Professor stared at the student, his face unfathomable.Nhưng bạn có thể chỉ muốn nằm và trố mắt nhìn vẻ đẹp của cô ấy.
But you may just want to lie in and gawk at her beauty.Ron và Hermione đang trố mắt nhìn Harry như thể nó đang phát khùng.
Ron and Hermione were staring at Harry as though he had gone mad.Những người bên kia đường đang trố mắt nhìn cô gái da trắng kìa.”.
The guys across the street are gawking at the white girl.".Cái ghế cao đang trố mắt nhìn em, còn cái thấp thì trông rất kỳ quặc.
The tall one's gawking at me and the short one's being very droll.Will không thích đi vào khu vực chính- quá nhiều người trố mắt nhìn anh.
Louis didn't like going to the main area- too many people to gawp at him.Hamilton trố mắt nhìn ông ta, miệng hơi há, mặc dù im lặng một cách khác thường.
Hamilton stared at him, his mouth slightly open, although he remained unusually silent.Khi cô gái tóc đỏ bước vào để tháo ga giường, cô trố mắt nhìn đống mảnh vụn.
When the girl with the red hair comes in to turn down my bed, her eyes widen at the mess.Sau lưng họ, ông Marshall đang trố mắt nhìn qua tấm kính dày của cửa hàng lưu niệm nhỏ của ông.
Behind them, Mr. Marshall was gawking through the plate-glass window of his little souvenir shop.Lời nói đó đã làm cho Jason sửng sốt đếnđộ anh chỉ có thể trố mắt nhìn người em trai của mình.
This statement so stunned Jason that all he could do was stare at his brother.Harry trố mắt nhìn: đúng thiệt là Katie Bell, trông hoàn toàn khoẻ mạnh và được một đám bạn hớn hở vây quanh.
Harry stared: It was indeed Katie Bell, looking completely healthy and surrounded by her jubilant friends.Nét khắc trên tường, như những chuỗi mộng, trố mắt nhìn vô nghĩa vào ánh đèn khi chúng định núp kín mình đi.
The carvings on the walls, like chained dreams, stared meaningless in the light as they would fain hide themselves.Vì vậy nó trố mắt nhìn Dudley hồi lâu mới chấp nhận cái điều ắt là thằng anh họ của nó là người vừa phát ngôn;
As it was, he stared at Dudley for several seconds before accepting that it must have been his cousin who had spoken;Anh không biết Kamin và Phelps đã thấy những gì,nhưng họ không cười thích thú hay trố mắt nhìn khi anh đi tới nên anh cho đó là dấu hiệu tốt.
He had no idea how much Kamin and Phelps had seen,but they weren't smirking or gawking as he walked up, so he took that as a good sign.Ông ta trố mắt nhìn tôi và rồi, bằng một giọng chứng tỏ rõ ràng là ông thấy câu hỏi mới ngớ ngẩn làm sao, đáp,“ Dĩ nhiên.
He stared at me and then, in a voice that made it abundantly clear how stupid he thought the question was, replied,"Of course.Chúng tôi gây nhau ở chỗ làm, nơi mọi người trố mắt nhìn qua cánh cửa kính coi Brad và tôi quơ tay múa chân với nhau một cách dữ dội, im lặng.
We fought at work, where people stared through the glass door at Brad and me gesticulating at each other wildly, silently.Và Bill Gates trố mắt nhìn vị khán giả, và nói nếu ông không thật sự tận dụng 1 nửa số tài nguyên trong nước thì không có cách nào ông có thể đạt được gần như 10 nước hàng đầu cả.
So Bill Gates, as he was staring out at the audience, he said,"If you're not fully utilizing half the resources in your country, there is no way you will get anywhere near the top 10.".Harry đứng như cầm tù trong cơ thể vô hình,tê liệt của chính nó, trố mắt nhìn hai người, tai nó căng ra để nghe tiếng đánh nhau đằng xa của bọn Tử thần thực tử và trước mặt nó, Draco Malfoy chẳng làm gì cả, chỉ thao láo dòm cụ Dumbledore, lúc này rõ ràng là cụ đang mỉm cười.
Harry stood imprisoned within his own invisible, paralysed body, staring at the two of them, his ears straining to hear sounds of the Death Eaters' distant fight, and in front of him, Draco Malfoy did nothing but stare at Albus Dumbledore who, incredibly, smiled.Khi đám đông trố mắt nhìn vào hàng dài siêu xe đỗ bên ngoài showroom Ferrari mới của HR Owen ở Quảng trường Berkeley, London, Gallieri giải thích rằng các khách hàng vẫn mong đợi có thể kết nối điện thoại và phát nhạc- đặc biệt là khi những công nghệ này hiện diện trên những ôtô được bán với giá bằng một phần mười.
As crowds gawk at the line of supercars parked outside HR Owen's new Berkeley Square Ferrari showroom in London, he explains that consumers still expect to be able to connect phones and stream music- especially as the same systems are available on cars that sell for a tenth of the price.Cả năm chúng tôi trố mắt nhìn người khách khiếm nhã, và lần đầu tiên trong buổi tối đó tôi tự hỏi điều gì sẽ tiếp theo đây.
The five of us stared at the ungracious guest and, for the first time that evening, I wondered what could possibly be coming next.Một người nam không thể cứ trố mắt nhìn mỗi phụ nữ đi ngang qua hoặc trên TV và sau đó sẽ đươc tin vào khi nói với vợ của anh rằng anh chỉ đưa mắt nhìn mỗi cô thôi.
A man can't gawk at every woman passing by or on TV and then be believable in telling his wife he has eyes only for her.Bảy mươi bốn khuôn mặt cùng trố mắt nhìn người đàn ông cao lớn khá nhếch nhác hiển nhiên là không để ý thấy nút trên cùng của chiếc áo sơ mi quên cài và cũng không quyết định nên chải mái tóc về phía nào hồi sáng hôm nay.
Seventy-four faces stared down at the tall, somewhat disheveled man who obviously couldn't have noticed that the top button of his shirt was missing and who hadn't made up his mind which side to part his hair on that morning.Display more examples
Results: 80, Time: 0.0204 ![]()
trổ hoatrồi

Vietnamese-English
trố mắt nhìn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Trố mắt nhìn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
trốverbclosedwidenedmắtnouneyelaunchdebutsightmắtadjectiveocularnhìnnounlookviewwatchnhìnverbseesaw SSynonyms for Trố mắt nhìn
nhìn chằm chằm stareTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trố Mắt Nhìn
-
'nhìn Trố Mắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'trố Mắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trơ Mắt - Từ điển Việt
-
Trố - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trố Mắt Nhìn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Glosbe - Trố Mắt Nhìn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Mắt Nhìn Thấy Vệt đen - Dấu Hiệu Cần đi Khám Ngay Bác Sĩ | Medlatec
-
Trấn Thành 'TRỐ MẮT' Nhìn Hari Won 'ĐU XÀ' Nhanh Như Chớp
-
Mắt Kính Hỗ Trợ Nhìn Xa Zoomies Giá Tốt Tháng 7, 2022 - Shopee
-
Từ điển Tiếng Việt "trơ Mắt" - Là Gì?
-
Thuốc Luxanthine 2,5mg Hỗ Trợ Trị Khô Mắt, Nhìn Mờ
-
Trố Mắt Nhìn Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái