Nghĩa Của Từ Trời - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất
    ngửa mặt nhìn trời sao trên trời
    trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó
    trời tối đen như mực trời trở lạnh được ngày đẹp trời
    (động hoặc thực vật) hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng
    ngỗng trời vịt trời cải trời
    lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian
    ông trời của trời cho số trời đã định cầu trời khấn Phật

    Trợ từ

    từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua
    đi cả ngày trời mới tới "Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương." (TKiều)

    Cảm từ

    (Khẩu ngữ) tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở
    trời, sao lại đến nông nỗi này? Đồng nghĩa: trời đất, trời đất ơi, trời ơi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BB%9Di »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trời Là Gì