Từ điển Tiếng Việt "trồi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"trồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm trồi
- đg. Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt. Người thợ lặn trồi lên mặt nước. Mầm cây trồi lên. Xương trồi ra.
nđg. Từ bên trong hay từ dưới nhô ra và nổi lên trên bề mặt. Người thợ lặn trồi lên mặt nước. Mầm cây trồi lên.xem thêm: lồi, nhô, trồi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh trồi
trồi- verb
- to emerge, to go (come) up
Từ khóa » Trời Là Gì
-
Trời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trỏi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trời - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trọi" - Là Gì?
-
Bầu Trời – Wikipedia Tiếng Việt
-
“U Trời Là Gì?” – Nắm Bắt Viral Gen Z để Không “tối Cổ” - Ben Computer
-
Trội Là Gì, Nghĩa Của Từ Trội | Từ điển Việt
-
'U Là Trời' Là Gì - Xu Hướng - Zing
-
Trời Là Gì? -... - Hội Những Người Công Giáo Con Thiên Chúa
-
Bài 53- TRỜI LÀ GÌ?
-
Hỏi: Thuật Ngữ “ở Trên Trời” Có Nghĩa Là Gì? - Cùng Nhau Học Giáo Lý
-
'U Là Trời' Có Nghĩa Là Gì Mà Trở Thành Viral Trên Mạng Xã Hội
-
Đường Chân Trời Là Gì? Ý Nghĩa, ứng Dụng Của Đường Chân Trời?