Nghĩa Của Từ Tư Cách - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người
tư cách mẫu mực thiếu tư cách một con người có tư cách Đồng nghĩa: nhân cáchtoàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó
tư cách pháp nhân kiểm tra tư cách đại biểumột mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật
tham gia với tư cách nhà tài trợ phát biểu với tư cách cá nhân Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%C6%B0_c%C3%A1ch »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thiếu Tư Cách Là Gì
-
Tư Cách - Wiktionary Tiếng Việt
-
"tư Cách" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tư Cách Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Tư Cách Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tư Cách Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tư Cách Pháp Nhân Là Gì? Doanh Nghiệp Nào Không ... - LuatVietnam
-
Tư Cách Pháp Nhân Là Gì Và Những ảnh Hưởng đến Thành Lập Doanh ...
-
Phân Tích Xu Hướng Trong Cấu Trúc Nhân Cách, Liên Hệ đời Sống Thực ...
-
Nhân Cách Là Gì? Các Yếu Tố Hình Thành, Phát Triển Nhân Cách?
-
"Tự Diễn Biến","Tự Chuyển Hóa" - Khái Niệm, Biểu Hiện Và Nguyên Nhân
-
Tìm Hiểu Nội Dung 4 Phẩm Chất đạo đức “Tự Tin - Tự Trọng - Trung Hậu
-
Thương Nhân Là Gì ? Các đặc điểm Của Thương Nhân Theo Luật ...