
Từ điển Tiếng Việt"tư cách"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tư cách
- d. 1 Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. Tư cách hèn hạ. 2 Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó. Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu. 3 Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.
hd.1. Cách ăn ở, cư xử biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. 2. Những điều yêu cầu ở một cá nhân để được công nhận ở một vị trí, một chức năng xã hội. Kiểm tra tư cách đại biểu. Có đủ tư cách thay mặt giám đốc vì có giấy ủy nhiệm. 3. Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tư cách
tư cách- noun
- status, capacity behaviour, conduct
qualification |
| cổ phần quy định tư cách: qualification shares |
| đủ tư cách: qualification |
| giấy chứng nhận tư cách: qualification certificate |
| hồ sơ tư cách chuyên môn: qualification record |
| tư cách kinh doanh: operation qualification |
status of persons |
title |
| bị khai trừ tư cách hội viên |
hammered |
|
dual-capacity system |
|
single-capacity system |
|
| chứng nhận với tư cách người công chứng |
notarize |
|
qualified |
|
absolutely entitled |
|
qualifying share |
|
qualifying share |
|
| công ty dịch vụ công cộng đủ tư cách |
qualifying utility |
|
| công ty không có tư cách pháp nhân |
unincorporated company |
|
eligibility |
|
qualified |
|
qualify |
|
| dự thẩm tư cách của người đấu thầu |
prequalification of bidder |
|
| giấy chứng tư cách hợp pháp của công ty |
certificate of incorporation |
|
| hiệp hội không có tư cách pháp nhân |
unincorporated association |
|
| hợp đồng bảo lãnh, trách nhiệm, tư cách người bảo chứng |
suretyship |
|
not entitled |
|
qualify |
|
category of membership |
|
qualified persons |
|
| người có đủ tư cách mua bán từng khối lượng lớn chứng khoán |
qualified block positioner |
|
| quyền chọn cổ phiếu để có đủ tư cách |
qualifying stock option |
|
| sự không đủ tư cách (trước pháp luật) |
disability |
|
| sự làm cho đủ tư cách pháp lý |
entitlement |
|
| sự làm cho không đủ tư cách |
disablement |
|