Nghĩa Của Từ Tục - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo
    tục ăn trầu tục thách cưới Đồng nghĩa: tục lệ

    Danh từ

    cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó
    thoát tục xa lánh cõi tục Đồng nghĩa: trần, trần gian, trần tục
    người đời (dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở)
    làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng

    Tính từ

    thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá
    nói tục lỡ mồm văng tục ăn tục nói phét Đồng nghĩa: tục tằn, tục tĩu, thô tục Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%A5c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tục Nghĩa Là Gì