Từ điển Tiếng Việt "tục" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tục" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tục
- I. d. 1. Thói quen lâu đời : Tục ăn trầu. 2. Cõi đời, trái với "cõi tiên" : Ni-cô hoàn tục. II. ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã : Nói tục ; Ăn tục.
hd. Thói quen đã có lâu đời. Tục đốt pháo mừng Xuân.nId. 1. Cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường. Thoát tục. 2. Người đời, trong dân gian. Làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng. IIp. Tỏ ra thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hóa. Nói tục. Ăn tục nói phét.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tục
tục- noun
- practice, custom
- practice, custom
- adj
- worldly, secular vulgar, coarse
Từ khóa » Tục Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tục - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tục Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tục Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Biệt Thành Ngữ Với Tục Ngũ
-
Thô Tục Nghĩa Là Gì?
-
Phong Tục Tập Quán Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
【四字熟語】「津津浦浦」nghĩa Là Gì? - サンロフト
-
Tra Từ: Tục - Từ điển Hán Nôm
-
Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể Là Gì?
-
BHYT 5 Năm Liên Tục: Tất Cả Thông Tin Cần Biết - LuatVietnam
-
Giấy Di Chuyển Nghĩa Vụ Quân Sự Là Gì? Thủ Tục Xin Thế Nào?
-
Thành Ngữ 'Cẩu Vĩ Tục điêu' Và 'Kê Khuyển Thăng Thiên' Mang Nghĩa ...
-
Hãy Giải Thích ý Nghĩa Của Câu Tục Ngữ Thất Bại Là Mẹ Thành Công
-
[PDF] “Tôi đang ở Trong Thủ Tục Dublin - điều Này Có Nghĩa Là Gì?”