Nghĩa Của Từ Tuyệt - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống)
    loài thú này đã bị tuyệt giống tuyệt đường tiếp tế Đồng nghĩa: tiệt

    Phụ từ

    (Khẩu ngữ) như tuyệt nhiên
    tuyệt không màng danh lợi tuyệt chẳng một ai biết

    Tính từ

    (Khẩu ngữ) đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn
    chiếc áo rất tuyệt giọng ca thật tuyệt được như thế thì tuyệt quá! Đồng nghĩa: tuyệt vời

    Phụ từ

    (đẹp, hay, tốt) đến mức như không còn có thể hơn
    vế đối hay tuyệt một cô gái tuyệt đẹp món ăn ngon tuyệt Đồng nghĩa: cực, cực kì Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tuy%E1%BB%87t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » định Nghĩa Từ Tuyệt đẹp