Nghĩa Của Từ Value - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'vælju:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
    of a great value có giá trị lớn, quý of no value không có giá trị to set a low value on something coi rẻ vật gì to set too much value on đánh giá quá cao về
    Giá cả (giá trị của cái gì so với giá tiền đã trả cho nó)
    to lose value mất giá, giảm giá fall in value sự sụt giá commercial value giá thị trường market value thời giá, giá thị trường exchange value giá trị trao đổi to get good value for one's money mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
    Giá trị (tính chất có ích hay đáng giá hoặc quan trọng)
    the value of regular exercise sự hữu ích của việc tập thể dục đều đặn
    (toán học) trị số (số, số lượng được thể hiện trong một chữ cái)
    to find the value of x tìm trị số của x
    (âm nhạc) nhịp (toàn bộ khoảng thời gian ghi trên nốt nhạc)
    give the semibreve its full value hãy kéo nốt tròn cho đủ nhịp
    (vật lý) năng suất
    calorific value năng suất toả nhiệt
    (ngôn ngữ học) ý nghĩa, tác dụng
    to use a word with all its poetic value dùng một từ với tất cả ý nghĩa thi pháp của nó
    (nghệ thuật) sự phối màu sắc
    tone values in a painting sự phối sắc sáng tối trong một bức tranh
    (sinh vật học) bậc phân loại
    ( số nhiều) nguyên lý, nguyên tắc; tiêu chuẩn (ứng xử đạo đức, nghề nghiệp)
    scientific values các nguyên lý khoa học moral values tiêu chuẩn đạo đức

    Ngoại động từ

    Ước tính, định giá
    to value goods định giá hàng hoá
    Đánh giá
    Trọng, chuộng, quý, coi trọng
    to value one's reputation coi trọng danh giá của mình
    Hãnh diện, vênh vang
    to value oneself on one's knowledge hãnh diện về kiến thức của mình

    Hình thái từ

    • Ved : valued
    • Ving: valuing

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    giá trị, trị số, chỉ số, thang, giá cả, giá tiền, đánh giá, định giá

    Cơ - Điện tử

    Giá trị, trị số, chỉ số, thang, (v) đánh giá, định giá

    Toán & tin

    giá trị
    value of a game (lý thuyết trò chơi ) Giá trị của trò chơi value of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm value of series giá trị của chuỗi value of variables giá trị của biến số absolute value giá trị tuyệt đối accumulated value of an annuity giá trị của tích luỹ một năn algebraic value giá trị đại số approximate value giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng asymptotic(al) value giá trị tiệm cận average value giá trị trung bình boundary value giá trị biên Cauchy principal value giá trị của chính Cauxi characteristic value giá trị đặc trưng critical value giá trị tới hạn defective value (giải tích ) giá trị khuyết end value giá trị cuối exchange value giá trị trao đổi expected value (thống kê ) kỳ vọng, giá trị kỳ vọng face value giá trị bề mặt improved value giá trị đã hiệu chỉnh inaccessible value giá trị không đạt được isolated value giá trị cô lập market value giá trị thường maximal value giá trị cực đại mean value giá trị trung bình minimum value giá trị cực tiểu modal value (thống kê ) giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt numerical value giá trị bằng số observed value giá trị quan sát par value giá trị pháp đỉnh permissible value giá trị cho phép predicted value giá trị tiên đoán present value giá trị hiện có principal value giá trị chính provable value giá trị có thể proper value giá trị riêng reduced value giá trị thu gọn stationary value giá trị dừng surplus value (toán kinh tế ) giá trị thặng dư true value giá trị đúng truth value (toán logic ) giá trị chân lý

    Kỹ thuật chung

    công dụng
    khả năng
    đặc trưng
    đại lượng
    đánh giá
    lượng
    giá cả
    giá thành
    giá trị
    hệ số

    Kinh tế

    đại lượng
    đánh giá
    định giá
    giá trị
    ngày thanh toán
    sự đánh giá
    trị giá

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    amount , appraisal , assessment , charge , cost , equivalent , expense , market price , monetary worth , price , profit , rate , account , bearing , benefit , caliber , condition , connotation , consequence , content , denotation , desirability , distinction , drift , eminence , esteem , estimation , excellence , finish , force , goodness , grade , help , implication , import , importance , interpretation , mark , marketability , meaning , merit , power , preference , purpose , quality , regard , repute , sense , serviceableness , significance , state , stature , substance , superiority , use , usefulness , utility , valuation , virtue , worth , acceptation , intent , message , purport , significancy , signification , admire , advantage , appraise , appreciate , apprise , apprize , assess , asset , avail , cherish , equity , estimate , evaluate , heirloom , opinion , premium , prize , respect , set store by , treasure , weight
    verb
    appraise , assay , assess , calculate , evaluate , gauge , judge , rate , size up , valuate , consider , esteem , honor , regard , respect , cherish , prize , treasure

    Từ trái nghĩa

    noun
    detriment , disadvantage Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Value »

    tác giả

    ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Đặng Bảo Lâm, ho luan, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Great Value Tiếng Việt Là Gì