Nghĩa Của Từ Vầy - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
dùng tay, chân quấy hoặc vò, giẫm lung tung, làm cho bị bẩn, bị nhàu nát
bọn trẻ đang vầy nước "Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?" (TKiều) Đồng nghĩa: vọcĐại từ
(Phương ngữ)
xem vậy
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BA%A7y »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Từ Vầy
-
Vầy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vậy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Vậy - Từ điển Việt
-
Níu Giữ, Nối Dài ý Nghĩa Của Sự Sum Vầy - Dân Việt
-
Ấm áp “Tết Sum Vầy 2021 - Kết Nối Yêu Thương”
-
“TẾT SUM VẦY - KẾT NỐI YÊU THƯƠNG” TẠI TRƯỜNG PTDT BT ...
-
Những Món Quà Sẻ Chia Từ Chương Trình “Tết Sum Vầy - 2021
-
Tết Sum Vầy Giúp đỡ Nhà Giáo Khó Khăn Yên Tâm đón Tết
-
Tết Sum Vầy Kết Nối Yêu Thương
-
LĐLĐ Thành Phố Đồng Hới: Tổ Chức Chương Trình “Tết Sum Vầy
-
Hà Nội Tổ Chức Chương Trình Tết Sum Vầy - Báo Nhân Dân
-
“Tết Sum Vầy – Kết Nối Yêu Thương”
-
"Tết Sum Vầy – Kết Nối Yêu Thương" Tại Bắc Ninh - Báo Lao động