Vầy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Phó từ
      • 1.4.1 Dịch
      • 1.4.2 Từ liên hệ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̤j˨˩jəj˧˧jəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 喡: và, vè, vi, vầy
  • 𡆫: vây, ví, vi, vầy
  • 圍: vây, vè, ví, vi, vầy
  • 丕: phỉ, chẳng, phi, vạy, chăng, vầy, vậy, bậy
  • 围: vây, vi, vầy, vay
  • 𢯷: vây, vày, vầy
  • 𤎶: vầy
  • 抺: vầy
  • 噽: bĩ, vầy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • váy
  • vay
  • vẫy
  • vậy
  • vảy
  • vây
  • vấy

Phó từ

vầy trgt.

  1. Như thế. Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (Lục Vân Tiên)

Dịch

  • Tiếng Anh: this way, that way, like this, like that, like so, so, thus, thusly
  • Tiếng Tây Ban Nha: así

Từ liên hệ

  • vầy

Động từ

vầy

  1. Sum họp. Vầy duyên cá nước. (tục ngữ) Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (Nông Đức Mạnh)
  2. Vò, làm mất cái vẻ cũ. Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều)
  3. Quấy lên. Thằng bé chỉ vầy nước.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vầy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vầy&oldid=2276523” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục vầy 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nối Từ Vầy