Nghĩa Của Từ Visa - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /´vi:zə/

    Thông dụng

    Cách viết khác visé

    Danh từ

    Thị thực (con dấu hoặc dấu do viên chức của nước ngoài đóng lên hộ chiếu để cho biết người cầm hộ chiếu có thể vào, đi qua hoặc rời nước của họ)
    entry visa thị thực nhập cảnh exit visa thị thực xuất cảnh transit visa thị thực quá cảnh

    Ngoại động từ visaed

    Đóng dấu thị thực (lên hộ chiếu)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thị thực

    Kinh tế

    chiếu khán (xuất nhập cảnh)
    chữ ký xác nhận
    dấu thị thực
    entry visa dấu thị thực nhập cảnh exit visa dấu thị thực xuất cảnh
    thị thực
    entry visa dấu thị thực nhập cảnh entry visa thị thực nhập cảnh exit visa dấu thị thực xuất cảnh official visa thị thực công vụ re-entry visa thị thực nhập cảnh re-entry visa thị thực tái nhập cảnh technical visa thị thực kỹ thuật tourist visa thị thực du lịch tourist visa thị thực nhập cảnh du lịch tourist visa thị thực tái nhập cảnh transit visa thị thực quá cảnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Visa »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » định Nghĩa Từ Visa Là Gì