Nghĩa Của Từ Vỡ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (vật cứng, giòn) rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học
    kính vỡ cái đĩa rơi xuống đất, vỡ tan lành làm gáo vỡ làm muôi (tng)
    không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học
    đê vỡ tức nước vỡ bờ (tng) Trái nghĩa: lành
    không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào
    vỡ đội hình cơ sở bí mật bị vỡ từ năm 1965 Đồng nghĩa: tan vỡ
    bắt đầu hiểu ra
    học mãi rồi cũng vỡ dần ra Đồng nghĩa: vỡ lẽ, vỡ vạc
    (Khẩu ngữ) (chuyện) đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa
    cố không để vỡ chuyện chuyện mà vỡ ra thì xấu mặt cả lũ Đồng nghĩa: vỡ lở

    Động từ

    vỡ hoang (nói tắt)
    vỡ đất trồng cây Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BB%A1 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Với Vỡ Là Gì