Vỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lão thành Tiếng Việt là gì?
  • thấm thoát Tiếng Việt là gì?
  • tĩnh tại Tiếng Việt là gì?
  • Triệu Hải Tiếng Việt là gì?
  • Rắn Hán Tiếng Việt là gì?
  • kiệm ước Tiếng Việt là gì?
  • Thẩm A Chi Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Kiên Tiếng Việt là gì?
  • trầm mình Tiếng Việt là gì?
  • Bảo Toàn Tiếng Việt là gì?
  • con vụ Tiếng Việt là gì?
  • ủ ê Tiếng Việt là gì?
  • nạng Tiếng Việt là gì?
  • miễn sai Tiếng Việt là gì?
  • giải tán Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vỡ trong Tiếng Việt

vỡ có nghĩa là: - đgt. . . Rời ra thành nhiều mảnh: vỡ bát gạch vỡ gương vỡ lại lành đánh nhau vỡ đầu vỡ đê tức nước vỡ bờ (tng.). . . (Tổ chức) tan rã: vỡ cơ sở bí mật. . . Bị lộ ra: vỡ chuyện thì phiền. . . Bắt đầu khai phá: vỡ hoang. . . Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi.

Đây là cách dùng vỡ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vỡ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nghĩa Với Vỡ Là Gì