Nghĩa Của Từ Với - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    vươn tay ra cố cho tới một vật ở hơi quá tầm tay của mình
    với tay lên mắc áo cao quá với không tới
    đạt tới được cái khó có thể vươn tới
    "Vắn tay với chẳng tới kèo, Cha mẹ anh nghèo chẳng với được em." (Cdao)
    từ biểu thị hướng của hành động, hoạt động nhằm tới một đối tượng ở một khoảng cách hơi quá tầm
    gọi với theo nhìn với cho đến lúc đi khuất

    Danh từ

    khoảng cách bằng một cánh tay vươn thẳng của người bình thường
    chiếc phao chỉ còn cách hơn một với Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BB%9Bi »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Với Có Nghĩa Là Gì