Nghĩa Của Từ Well - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/wel/
Thông dụng
Nội động từ
(+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
tears welled from her eyes; tears welled up in her eyes nước mắt cô ta tuôn raTrạng từ
Tốt, giỏi, hay
to work well làm việc giỏi to sing well hát hay to sleep well ngủ tốt (ngon) very well tốt lắm, hay lắm, giỏi lắm, được lắm to treat someone well đối xử tốt với ai to think well of someone nghĩ tốt về ai to speak well of someone nói tốt về ai to stand well with someone được ai quý mến well done! hay lắm! hoan hô! well met! ồ may quá, đang muốn gặp anh đấy!Phong lưu, sung túc
to live well in... sống sung túc (phong lưu) ở... to do well làm ăn khấm khá phát đạt to be well off phong lưu, sung túcHợp lý, chính đáng, phải, đúng
you may well say so anh có thể nói như thể được lắm he did well to return it nó đem trả lại cái đó là phải lắmNhiều
to stir well xáo động nhiều to be well on in life không còn trẻ nữa, đã luống tuổi rồiKỹ, rõ, sâu sắc
to know someone well biết rõ ai rub it well hãy cọ thật kỹ cái đó the aggressors ought to be well beaten before they give up their scheme phải đánh cho bọn xâm lược một trận nên thân trước khi chúng tỏ rõ âm muuTính từ
Tốt; tốt lành
things are well with you anh được mọi sự tốt lành; mọi việc của anh đều ổn cảTốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần
It's well that you have come Anh đến thật là tốt it would be well to start early có lẽ nên ra đi sớmkhoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
to feel quite well cảm thấy rất khoẻ to get well đã khỏi (người ốm)May, may mắn
it was well for him that nobody saw him may mà không ai thấy nóThán từ
Quái, lạ quá (dùng để diễn đạt sự ngạc nhiên)
well, who would have thought it would happen? quái!, ai nào có tưởng là việc ấy có thể xảy ra được?Ôi, may quá
well, thank goodness that's ober! ôi ơn chúa việc đó cũng đã qua! well, here we are last! may quá cuối cùng chúng tôi cũng đã đến đây!Thế nào, sao
well what about it? thế nào, về điểm ấy thì nghĩ sao? well then? rồi sao?Thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là
well, such is life! thôi, đời là thế! oh well, there's nothing we can do about it thôi, chúng ta chẳng thể làm gì được nữaThôi được
well, you may be right! thôi được, có thể là anh dúng! well, well, don't cry! thôi nào, thôi nào, đừng khóc nữa!Được rồi
very well, then. I'll accept your offer được rồi, tôi sẽ chấp thuận đề nghị của anhNào
well, as I was saying... nào, nhu tôi vừa mới nói... well, let's move on to the next item nào, chúng ta hãy chuyển sang vật tiếp theoVậy thì
do you want to come? ' well - I'm not sure Anh có muốn đến không? ? - tôi cung chưa chắc nữa well I never (did)! (thông tục) thế cơ à!Danh từ
Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện
to wish someone well chúc ai gặp điều tốt lànhGiếng (nước, dầu...)
to bore a well khoan giếng to sink a well đào giếng(nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)
(kiến trúc) lồng cầu thang
Lọ (mực)
(hàng hải) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)
chỗ ngồi của các luật sư (toà án)
(hàng không) chỗ phi công ngồi
(địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước
(ngành mỏ) hầm, lò
Cấu trúc từ
as well
cũng, cũng được, không hại gì you can take him as well anh có thể đưa nó đi với you may as well begin at once anh có thể bắt đầu ngay cũng đượcas well as
như, cũng như, chẳng khác gì by day as well as by night ngày cũng như đêm và còn thêm we gave him money as well as food chúng tôi cho nó tiền và còn thêm cái ăn nữapretty well
hầu như It's (that's) all very well but... (mỉa mai) hay đấy, nhưng... to let well alone đã tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn quèHình thái từ
V_ed :welled
(Adj):better;best
Chuyên ngành
Xây dựng
giếng cầu thang
Giải thích EN: A vertical open area or shaft in a building that extends vertically from the floor to the roof to accommodate stairs or an elevator.
Giải thích VN: Một khu vực không gian mở, thẳng đứng, thoáng trong một tòa nhà từ sàn đến mái để chứa cầu thang.
Kỹ thuật chung
hố
lỗ khoan
lồng cầu thang
lồng thang máy
giếng
Giải thích EN: A hole that is dug in the earth to gain access to water, oil, brine, gas, or the like.
Giải thích VN: Một lỗ được đào trong lòng đất để tiếp cận nguồn nước, dầu, nước biển, khí ga, v.v.
giếng khoan
giếng lấy ánh sáng
mạch nước
Kinh tế
bể rửa
thùng dự trữ
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
able-bodied , alive and kicking , blooming , bright-eyed , bushy-tailed , chipper * , fine , fit , flourishing , fresh , great , hale , hardy , hearty , husky , in good health , in the pink , right , right as rain , robust , sane , solid as a rock , sound , strong , strong as an ox , together , trim , up to par , vigorous , whole , wholesome , wrapped tight , advisable , agreeable , bright , comfortable , fitting , good , happy , pleasing , profitable , proper , prosperous , providential , prudent , satisfactory , thriving , useful , healthful , expedient , recommendableadverb
ably , accurately , adeptly , adequately , admirably , agreeably , attentively , capitally , carefully , closely , commendably , competently , completely , conscientiously , correctly , effectively , efficiently , excellently , expertly , famously , favorably , fully , in a satisfactory manner , irreproachably , nicely , proficiently , profoundly , properly , rightly , satisfactorily , skillfully , smoothly , soundly , splendidly , strongly , successfully , suitably , thoroughly , with skill , abundantly , amply , appropriately , becomingly , by a wide margin , considerably , easily , effortlessly , entirely , extremely , far , fittingly , freely , greatly , heartily , highly , luxuriantly , plentifully , quite , rather , readily , right , somewhat , substantially , very much , wholly , absolutely , all , altogether , dead , flat , just , perfectly , totally , utterly , muchnoun
abyss , bore , chasm , depression , derivation , fount , fountain , fountainhead , geyser , hole , inception , mine , mouth , origin , pit , pool , repository , reservoir , root , shaft , source , spa , spout , spring , springs , watering place , wellspring , beginning , mother , parent , provenance , provenience , rootstockverb
gush , pour , run , rush , stream , surgeTừ trái nghĩa
adjective
diseased , ill , sick , unhealthy , unfortunate , unhappy , unluckyadverb
badly , incapably , unpleasantly , insufficiently Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Well »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng
tác giả
Hades, Admin, Congtu nhangheo, Trang , Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tính Từ Well Trong Tiếng Anh
-
Well - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Dùng Well - Học Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Well Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Good Và Well - VOA Tiếng Việt
-
Học Tiếng Anh Online: Phân Biệt Good Và Well - Kênh Tuyển Sinh
-
Nghĩa Của Từ Well, Từ Well Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Phân Biệt GOOD Và WELL - FeasiBLE ENGLISH
-
IELTS VOCABULARY : CÁC TÍNH TỪ VỚI "WELL"
-
"well" Là Gì? Nghĩa Của Từ Well Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
WELL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
[Tiếng Anh ] Sử Dụng Từ Well Như Thế Nào? - HOCMAI Forum
-
Phân Biệt GOOD Và WELL - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
[PDF] Hiểu Và Dịch Tiểu Từ Well Của Tiếng Anh Như Một Dấu Hiệu Diễn Ngôn
-
Well Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt