Nghĩa Của Từ When - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /wen/

    Thông dụng

    Phó từ

    Vào lúc nào, vào dịp nào, khi nào, hồi nào, bao giờ
    when will you go? khi nào anh sẽ đi? he does not remember when he did it nó không nhớ được nó làm cái đó hồi nào

    Liên từ

    Khi, lúc, hồi
    when I was a boy khi tôi còn bé when at school hồi còn đi học
    Bởi vì, thấy rằng, khi mà
    how can they learn anything when they spend all their spare time watching television? làm sao chúng có thể học được cái gì khi mà chúng bỏ cả thời gian rỗi để xem truyền hình?

    Đại từ

    Khi (lúc, hồi) mà, mà
    now is the time when you must work bây giờ đã đến lúc mà anh phải làm việc do you remember the day when I met you the first time? anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?
    Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ
    till when? cho đến bao giờ?

    Danh từ

    Lúc, thời gian, ngày tháng
    the when and the where thời gian và địa điểm

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    khi

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    conjunction
    albeit , although , at , at the same time , during , howbeit , immediately upon , just after , just as , meanwhile , much as , whereas , while , if , though , until Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/When »

    tác giả

    Admin, Alexi, Nguyễn Hồng Phước, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với When