Nghĩa Của Từ Xác - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn
    người lớn xác hồn lìa khỏi xác thẫn thờ như cái xác không hồn
    (Khẩu ngữ) cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh)
    nghĩ làm gì cho nhọc xác kệ xác hắn! vừa nhắc tới đã lù lù dẫn xác về
    thân người hay động vật đã chết
    chết mất xác xác bướm chiến trường ngổn ngang xác giặc Đồng nghĩa: thây, thi hài, thi thể, tử thi
    lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ
    xác ve xác rắn lột cua vừa lột xác
    phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng
    xác mía xác cau tan xác pháo

    Tính từ

    ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài
    mình gầy xác mớ tóc khô xác nhà nghèo xác xác như vờ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/X%C3%A1c »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Xác Chết