Nghĩa Của Từ Xẻ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    cưa tách gỗ ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc
    xẻ gỗ thợ xẻ
    chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền
    áo xẻ tà "Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều)
    (Phương ngữ) bổ
    xẻ trái mít làm đôi
    đào thành đường dài, thường cho thông, thoát
    xẻ rãnh thoát nước "Xẻ dọc Trường Sơn, đi cứu nước, Mà lòng phơi phới dậy tương lai." (THữu; 43) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/X%E1%BA%BB »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thợ Xẻ Có Nghĩa Là Gì