Nghĩa Của Từ Xuôi - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(vận động) theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v.
bơi xuôi dòng nước đi xuôi theo chiều gió nước mắt chảy xuôi (b) Trái nghĩa: ngược(Khẩu ngữ) ổn thoả, không gặp vướng mắc, trở ngại gì
việc đó khó xuôi "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều)(câu thơ, câu văn) trúc trắc, không vần, không liền mạch
văn viết không xuôi câu thơ đọc khá xuôihoặc d (vùng) ở vùng đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến
ở dưới xuôi mai tôi sẽ về xuôi lên ngược xuống xuôi Trái nghĩa: ngượcĐộng từ
(Khẩu ngữ) đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi
kẻ xuôi người ngược tàu xuôi Nam Định Trái nghĩa: ngượcchịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại
nói nhiều chắc nó sẽ xuôi nghe chừng anh ta đã xuôi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Xu%C3%B4i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Từ Xuôi Dòng
-
Từ điển Tiếng Việt "xuôi Dòng" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xuôi Dòng Là Gì
-
Xuôi Dòng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Xuôi Dòng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Xuôi Dòng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xuôi Dòng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Xuôi Dòng Bằng Tiếng Việt
-
XUÔI DÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa "XUÔI DÒNG, NGƯỢC DÒNG", "DÒNG" Là Gì? - Xanh Lá Tarot
-
Xuôi Dòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xuôi Dòng Sông Son - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
Nghĩa Của Từ : Xuôi Dòng | Vietnamese Translation