Từ điển Tiếng Việt "xuôi Dòng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xuôi dòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xuôi dòng

- tt. Theo chiều dòng nước chảy: Thuyền đi xuôi dòng.

chiều phân bố quy ước của các gen đi từ trái sang phải của chuỗi ADN.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xuôi dòng

xuôi dòng
  • down stream
  • down stream
Lĩnh vực: toán & tin
downstream
Giải thích VN: Là hướng dọc theo đường cùng hướng truyền. Hướng truyền được xác định theo quy ước của người sử dụng. Xem thêm directed network (mạng có hướng).
downwards
ngã ba sông xuôi dòng
shifted junction
downstream
  • cá di cư xuôi dòng: downstream migrant
  • Từ khóa » Nghĩa Từ Xuôi Dòng