Nghĩa Của Từ Young - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /jʌɳ/

    Thông dụng

    tính từ

    trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
    a young man một thanh niên young people thanh niên his (her) young woman (man) người yêu của nó a young family gia đình có nhiều con nhỏ a young person người đàn bà trẻ tuổi thuộc tầng lớp dưới (trong ngôn ngữ những người ở của các gia đình tư sản quý tộc Anh) the young person người còn ngây thơ cần giữ không cho nghe những điều tục tĩu
    non
    young tree cây non
    (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi
    a young republic nước cộng hoà non trẻ he is young for his age nó còn non so với tuổi, nó trẻ hơn tuổi
    (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm
    young in mind trí óc còn non nớt young in business chưa có kinh nghiệm kinh doanh
    (nghĩa bóng) còn sớm, còn ở lúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già
    the night is young yet đêm chưa khuya young moon trăng non autumn is still young thu hãy còn đang ở lúc đầu mùa
    của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ
    young hope hy vọng của tuổi trẻ in one's young days trong thời kỳ thanh xuân, trong lúc tuổi còn trẻ
    (thông tục) con, nhỏ
    young Smith thằng Xmít con, cậu Xmít

    danh từ

    thú con, chim con (mới đẻ)
    with young có chửa (thú)

    Cấu trúc từ

    an angry young man
    người trẻ tuổi bất bình trước những cảnh chướng tai gai mắt trong xã hội, và mong muốn góp phần canh tân xã hội
    not so young as one used to be
    không còn trẻ như ngày nào
    not to get any younger
    đã luống tuổi, đã già giặn
    young and old (alike)
    cả người lớn lẫn trẻ em, già trẻ lớn bé
    young at heart
    trẻ trung trong tâm hồn, có tâm hồn trẻ trung
    an old head on young shoulders
    còn trẻ nhưng có suy nghĩ già giặn, già giặn trước tuổi
    the young idea
    tầng lớp trẻ tuổi, tầng lớp thanh niên
    young lady / young man
    người bạn gái/người bạn trai
    you're only young once
    tuổi trẻ có thì, tuổi xuân chỉ có một thời mà thôi
    whom the gods love die young
    thiên tài yểu mệnh

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    trẻ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    adolescent , blooming , blossoming , boyish , boylike , budding , burgeoning , callow , childish , childlike , crude , developing , early , fledgling , fresh , girlish , girllike , green * , growing , half-grown , ignorant , inexperienced , infant , inferior , junior , juvenile , little , modern , new , newborn , newish , not aged , pubescent , puerile , punk , raw , recent , tender , tenderfoot * , undeveloped , undisciplined , unfinished , unfledged , unlearned , unpracticed , unripe , unseasoned , untried , unversed , vernal , youthful , green , immature , hebetic , maidenly , puisne , virginal
    noun
    babies , baby , brood , family , infants , issue , litter , little ones , offspring , progeny , youth , active , adolescent , budding , cadet , callow , child , childish , fledging , fledgling , fresh , green , ignorant , immature , inexperienced , infant , infantile , junior , juvenescent , juvenile , minor , new , newborn , pubescent , puerile , puisne , raw , stripling , succulent , suckling , tender , undeveloped , unseasoned , weak , wunderkind , youthful

    Từ trái nghĩa

    adjective
    mature , old , older
    noun
    parent Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Young »

    tác giả

    ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Admin, Çhip, Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Too Young Nghĩa Là Gì