夕 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Hán Việt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

夕 từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 夕 trong từ Hán Việt và cách phát âm 夕 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 夕 từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm 夕 tiếng Hán 夕 (âm Bắc Kinh) phát âm 夕 tiếng Hán 夕 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).
Pinyin: xi1, xi4;Juytping quảng đông: zik6;tịch(Danh) Buổi chiều tối. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tịch dương vô hạn hảo 夕陽無限好 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn.(Danh) Đêm. ◎Như: chung tịch bất mị 終夕不寐 cả đêm không ngủ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang 今夕復何夕, 共此燈燭光 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh ngọn nến này.(Động) Yết kiến ban đêm. ◇Tả truyện 左傳: Hữu doãn Tử Cách tịch 右尹子革夕 (Chiêu Công thập nhị niên 昭公十二年) Quan hữu doãn Tử Cách yết kiến vua ban đêm.(Động) Tế mặt trăng. ◇Tam quốc chí 三國志: Thu bát nguyệt, tịch nguyệt ư tây giao 秋八月, 夕月於西郊 (Ngụy thư 魏書, Minh đế kỉ 明帝紀) Mùa thu tháng tám, tế mặt trăng ở khu ngoài thành phía tây.(Tính) Vẹo, tà vạy.

Nghĩa chữ nôm của từ 夕

tịch, như "đêm trừ tịch" (vhn)1. [吉夕] cát tịch 2. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 3. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 4. [夕陽] tịch dương 5. [七夕] thất tịch 6. [除夕] trừ tịch

Xem thêm từ Hán Việt

  • bỉ ngạn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tiếm việt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thúc phụ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chất thành từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bại liễu tàn hoa từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Từ Hán Việt

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 夕 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Từ Hán Việt Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt

    Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.

    Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.

    Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.

    Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Việt

    Nghĩa Tiếng Việt:

    Từ điển Hán Việt

    • yển kiển từ Hán Việt là gì?
    • tục khí từ Hán Việt là gì?
    • niên kỉ từ Hán Việt là gì?
    • chủ cảo từ Hán Việt là gì?
    • hàn sĩ từ Hán Việt là gì?
    • doanh vực từ Hán Việt là gì?
    • trần trần sát sát từ Hán Việt là gì?
    • chỉ phúc vi hôn từ Hán Việt là gì?
    • vô hiệu từ Hán Việt là gì?
    • chánh đán từ Hán Việt là gì?
    • xuất kì từ Hán Việt là gì?
    • cải tạo từ Hán Việt là gì?
    • câu quang từ Hán Việt là gì?
    • cứu hỏa từ Hán Việt là gì?
    • cừu sát từ Hán Việt là gì?
    • bồng sơn từ Hán Việt là gì?
    • cáo cấp từ Hán Việt là gì?
    • cộng sản từ Hán Việt là gì?
    • khất thải từ Hán Việt là gì?
    • ngũ tộc từ Hán Việt là gì?
    • bố lỗ tắc nhĩ từ Hán Việt là gì?
    • bá lạp đồ từ Hán Việt là gì?
    • dân chúng từ Hán Việt là gì?
    • thế độ từ Hán Việt là gì?
    • tổng lí từ Hán Việt là gì?
    • biện công từ Hán Việt là gì?
    • ba lợi duy á từ Hán Việt là gì?
    • vi diệu từ Hán Việt là gì?
    • sĩ khí từ Hán Việt là gì?
    • lộng bút từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chung Tịch Bất Mị