詛 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Hán Việt
- 詛
Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
詛 từ Hán Việt nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 詛 trong từ Hán Việt và cách phát âm 詛 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 詛 từ Hán Việt nghĩa là gì.
诅 (âm Bắc Kinh)
詛 (âm Hồng Kông/Quảng Đông). 诅Pinyin: zu3;Juytping quảng đông: zo3;trớ(Động) Nguyền rủa. ◎Như: trớ chú 詛咒 rủa, chửi rủa.Nghĩa chữ nôm của từ 詛
trớ, như "trớ trêu" (vhn)chú, như "thư chú (trù ẻo)" (gdhn)thư, như "thư (trù dập)" (gdhn)trù, như "trù ẻo" (gdhn)1. [詛咒] trớ chú
Xem thêm từ Hán Việt
Cùng Học Từ Hán Việt
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 詛 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ Hán Việt Là Gì?
Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.
Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Việt
Nghĩa Tiếng Việt:Từ điển Hán Việt
- tiết tháo từ Hán Việt là gì?
- bán dạ từ Hán Việt là gì?
- kiêm tính từ Hán Việt là gì?
- doãn nặc từ Hán Việt là gì?
- bệ từ từ Hán Việt là gì?
- gian phi từ Hán Việt là gì?
- tài liệu từ Hán Việt là gì?
- cao tằng từ Hán Việt là gì?
- xoa ngư từ Hán Việt là gì?
- chuyển giao từ Hán Việt là gì?
- bằng y từ Hán Việt là gì?
- bần tiện giao từ Hán Việt là gì?
- kì thị từ Hán Việt là gì?
- kiện tướng từ Hán Việt là gì?
- đạm danh từ Hán Việt là gì?
- đinh đang từ Hán Việt là gì?
- thành viên từ Hán Việt là gì?
- hạm liên từ Hán Việt là gì?
- cố kết từ Hán Việt là gì?
- cân cốt từ Hán Việt là gì?
- ân tình từ Hán Việt là gì?
- bích nhật từ Hán Việt là gì?
- phẩm mạo từ Hán Việt là gì?
- bội bạn từ Hán Việt là gì?
- đố kị từ Hán Việt là gì?
- tiền lộ từ Hán Việt là gì?
- bồi thặng từ Hán Việt là gì?
- dung bảo từ Hán Việt là gì?
- khí tượng từ Hán Việt là gì?
- nhân dân từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Trù ẻo Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trù ẻo - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trù ẻo" - Là Gì?
-
Trù ẻo Nghĩa Là Gì?
-
Trù ẻo
-
Từ Điển - Từ Trù ẻo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Trù ẻo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
"trù ẻo" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Top 20 Trù ẻo đồng Nghĩa Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Trù ẻo Là Gì? định Nghĩa
-
Trù ẻo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trù ẻo Tiếng Trung Là Gì - Xây Nhà
-
LỜI TRÙ ẺO BÓNG GIÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'trù Khoản' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt