Ngoan - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwaːn˧˧ | ŋwaːŋ˧˥ | ŋwaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwan˧˥ | ŋwan˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngoan”- 狠: ngoan, ngận
- 忨: ngoan, trữ, ngoạn, uyển
- 抏: ngoan, canh, nột, ngoạn, nạp
- 园: ngoan, viên
- 岏: ngoan, hoàn, đệ
- 頑: ngoan, ngoạn
- 刓: ngoan
- 㝴: ngoan
- 蚖: ngoan, nguyên
- 𠀻: ngoan
- 顽: ngoan, ngoạn
- 鼋: ngoan, nguyên
- 黿: ngoan, nguyên
Phồn thể
- 頑: ngoan
- 狠: ngoan, ngận
- 刓: ngoan
- 黿: ngoan
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 狠: ngẩn, ngoan, ngận
- 忨: ngoan, trạng
- 园: ngoan, vườn, viên
- 抏: ngoan, ngón
- 頑: ngoan, ngoãn, ngoạn
- 刓: ngoan
- 岏: ngoan
- 顽: ngoan, ngoạn
- 黿: nguyên, ngoan
Tính từ
ngoan
- Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em). Đứa bé ngoan.
- (Cũ). Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ). Gái ngoan. Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).
- (Id.; kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động. Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.
- Như ngon, thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thương. Chúc bé ngủ ngoan.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngoan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Ngoan
-
-
Tạo Ra Từ Ghép, Từ Láy Từ Các Từ Sau: Sáng, Xanh, Nóng, Xinh, đẹp, Cao ...
-
Tra Từ: Ngoan - Từ điển Hán Nôm
-
Bài 1 : Cho Các Từ đơn :Chiều, Sáng, Tối, Nóng, Lạnh, Ngoan, Hư, No ...
-
Đặt Câu Với Ba Từ Ghép, Từ Láy : Chiều, Sáng, Tối, Nóng, Lạnh, Ngoan ...
-
Đặt Câu Với Từ "ngoãn"
-
Ngoan Ngoãn Hay Ngoan Cố
-
Phân Loại Từ Ghép, Từ Láy Cho Các Từ Thật Thà, Ngộ Nghĩnh... - Ngoc Nga
-
Ngoãn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Câu 5. Từ “ Ngoan Ngoãn” Là Loại Từ Gì? A. Từ đơn B. Từ Ghép ...
-
Từ điển Tiếng Việt "ngoan" - Là Gì?
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT