Từ điển Tiếng Việt "ngoan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngoan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngoan

- t. 1 Nết na, dễ bảo, biết nghe lời (thường nói về trẻ em). Đứa bé ngoan. 2 (cũ). Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ). Gái ngoan. Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (cd.). 3 (id.; kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động. Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.

nt. 1. Dễ dạy. Cô bé rất ngoan. 2. Khôn và giỏi. Đã gian lại ngoan. Gái ngoan làm quan cho chồng (tng). 3. Khéo trong lao động. Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.

xem thêm: ngoan, ngoan ngoãn

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngoan

ngoan
  • adj
    • good; well-behaved
      • rất ngoan: as good as gold

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Ngoan