Ngon Miệng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɔn˧˧ miə̰ʔŋ˨˩ | ŋɔŋ˧˥ miə̰ŋ˨˨ | ŋɔŋ˧˧ miəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɔn˧˥ miəŋ˨˨ | ŋɔn˧˥ miə̰ŋ˨˨ | ŋɔn˧˥˧ miə̰ŋ˨˨ | |
Định nghĩa
ngon miệng
- Nói ăn một cách thích thú. Ăn trả bữa rất ngon miệng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngon miệng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ăn Ngon Miệng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngon Miệng - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Ngon Miệng
-
Định Nghĩa Của Từ 'ăn Ngon Miệng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'ngon Miệng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĂN NGON MIỆNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Ngon Miệng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Appetite - Từ điển Anh - Việt
-
Ngon Là Gì, Nghĩa Của Từ Ngon | Từ điển Việt
-
65 Từ đồng Nghĩa Của Delicious Ý Nghĩa Của Delicious
-
Đồng Nghĩa Của Appetite - Idioms Proverbs
-
Ngon Miệng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Yummy Là Gì? Các ý Nghĩa Khi Sử Dụng Từ Yummy