Ngôn Ngữ Thiêng Liêng – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Ngôn ngữ thiêng liêng, thánh ngữ hoặc ngôn ngữ phụng vụ là ngôn ngữ được trau chuốt và sử dụng chủ yếu trong bối cảnh tôn giáo và vì những lý do liên quan tới tôn giáo, bởi những người mà trong thường ngày nói một ngôn ngữ khác. Những ngôn ngữ này đóng một vai trò lịch sử quan trọng đối với cộng đồng tôn giáo tương ứng, duy trì tính liên tục độc lập với truyền thống tôn giáo được kết nối với chúng và dần dần tách biệt với ngôn ngữ hàng ngày. Một ngôn ngữ phụng vụ được sử dụng rộng rãi là tiếng Latinh trong Giáo hội Công giáo. Thuật ngữ phụng vụ bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: λειτουργια leitourgia nghĩa chữ là việc công, được ghép từ λαος laos là nhân dân và εργον érgon là phục vụ.[1]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Uwe Friedrich Schmidt: Praeromanica der Italoromania auf der Grundlage des LEI (A und B). Lang, Frankfurt am Main 2009, ISBN 978-3-631-58770-6, p. 9.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến ngôn ngữ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai ngôn ngữ
- Ngôn ngữ tôn giáo
- Ngôn ngữ nghi lễ
- Ngôn ngữ phụng vụ
- Tâm linh
- Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Thiêng Liêng Có Nghĩa Là Gì
-
Thiêng Liêng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêng Liêng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt
-
Thiêng Liêng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý NGHĨA CỦA THIÊNG LIÊNG (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH ...
-
Thiêng Liêng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Thiêng Liêng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thiêng Liêng Là Gì, Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng | Từ điển Việt
-
ĐịNh Nghĩa Thiêng Liêng - Tax-definition
-
'thiêng Liêng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'Thiêng' Trong 'Thiêng Liêng' Là 'Tinh' Hay Là 'Thánh'?
-
Em Hiểu “nghe Theo Tiếng Gọi Thiêng Liêng Của Tổ Quốc” Nghĩa Là Gì?
-
Chớ Coi Thường Những Gì Thiêng Liêng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thiêng Liêng