Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Thiêng Liêng

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Thiêng Liêng Tham khảo

Thiêng Liêng Tham khảo Danh Từ hình thức

  • thiêng liêng.
  • trưng thánh tinh khiết, godliness, lòng mộ đạo, tâm linh, thiêng liêng, sự thánh thiện, ân sủng, lòng tốt, bất khả xâm phạm, đức hạnh, sự công bình, religiousness.

Thiêng Liêng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • long trọng bất khả xâm phạm, inviolate, incorruptible, được bảo vệ, bất khả xâm phạm, unassailable, miễn dịch, bảo vệ.
  • thần consecrated hallowed, tôn giáo, thánh, đáng kính, dành riêng, may mắn, dành.
  • thần thánh, thánh, may mắn, tận hiến, bất khả xâm phạm, chuyên dụng, beatified, hòa thượng, saintly, tôn giáo.
Thiêng Liêng Liên kết từ đồng nghĩa: thiêng liêng, lòng mộ đạo, tâm linh, thiêng liêng, sự thánh thiện, ân sủng, lòng tốt, bất khả xâm phạm, đức hạnh, inviolate, incorruptible, bất khả xâm phạm, unassailable, miễn dịch, bảo vệ, tôn giáo, thánh, đáng kính, dành riêng, may mắn, dành, thần thánh, thánh, may mắn, bất khả xâm phạm, hòa thượng, saintly, tôn giáo,

Thiêng Liêng Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Thiêng Liêng Có Nghĩa Là Gì