Ngón Tay Thối – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Trong văn hóa Tây phương, việc giơ ngón tay giữa (thông tục: ngón tay thối) ra trước bị coi là một hành động khiếm nhã. Đây là cử chỉ mang tính xúc phạm và khinh bỉ, đồng nghĩa với nói "cút đi" hoặc "fuck you". Ở Đức, người có hành động này có thể bị đưa ra tòa vì tội phỉ báng,[1][2] nhất là khi giơ ngón giữa với cảnh sát.[3]
Ngón tay thối đã xuất hiện từ thời Hy Lạp cổ với ý nghĩa biểu thị cho dương vật. Trải qua thời gian, nó dần trở nên phổ biến với ý nghĩa xúc phạm. Nhiều nghệ sĩ (như các ca sĩ, diễn viên, rapper, ban nhạc hardcore punk) cũng từng có cử chỉ này. Bên cạnh đó, nhiều người cho rằng, ngón trỏ và ngón nhẫn bên cạnh ngón giữa trong cử chỉ này là biểu thị cho tinh hoàn.[4]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Jason Joseph, Rick Joseph (2007). 101 Ways to Flip the Bird. Broadway Books. ISBN 0-7679-2681-1.
- ^ Schönke/Schröder – Lenckner/Eisele, § 185 StGB, Rn. 13; Jendrusch, NZV 2007, 559, 559f.
- ^ vgl. die Schilderungen in LG Heidelberg, Beschluss vom 12. Mai 2009, Az. 7 Cs 22 Js 2024/09.
- ^ Rosewarne, Lauren (2013). American Taboo: The Forbidden Words, Unspoken Rules, and Secret Morality of Popular culture. tr. 51.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Fairman, Christopher M. (2009). Fuck: Word Taboo and Protecting Our First Amendment Liberties. Sphinx Publishing. ISBN 1572487119.
- Loheed, M. J.; Patterson, Matt; Schmidt, Eddie (1998). The Finger: A Comprehensive Guide to Flipping Off. Acid Test. ISBN 1888358122.
- Wagner, Melissa; Armstrong, Nancy (2003). Field Guide to Gestures: How to Identify and Interpret Virtually Every Gesture Known to Man. Quirk Books. ISBN 1931686203.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Robbins, Ira P. (2008). "Digitus Impudicus: The Middle Finger and the Law" (pdf). UC Davis Law Review. Quyển 41.[liên kết hỏng]
- "Finger Gesture Guide". Simply Body Language. SteNet Services B.V. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2018.
- "Pluck Yew". Snopes.com. ngày 9 tháng 7 năm 2007.
- Ngón tay
- Cử chỉ tay
- Bài có liên kết hỏng
Từ khóa » Ngốn Nghĩa Là J
-
Nghĩa Của Từ Ngốn - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "ngốn" - Là Gì?
-
Ngốn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ngốn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngốn Là Gì, Ngốn Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Ngốn Là Gì? - Thành Cá đù
-
Nghĩa Của Từ Ngốn Bằng Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ngốn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ngốn Nghĩa Là Gì?
-
Top 20 Ngả Ngốn Nghĩa Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Lí Do Google Chrome Ngốn RAM Và Cách Giảm Ngốn RAM Hiệu Quả
-
'Giơ Ngón Tay' Là để Khen Hay Chửi? - BBC News Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Voracious, Từ Voracious Là Gì? (từ điển Anh-Việt)