Ngón Tay út – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Ngón tay út | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Động mạch | ulnar artery |
| Dây thần kinh | ulnar nerve |
| Bạch huyết | supratrochlear |
| Định danh | |
| Latinh | digitus minimus manus, digitus quintus, digitus V |
| TA | A01.1.00.057 |
| FMA | 24949 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Ngón tay út hay ngắn gọn là ngón út là ngón tay ngắn nhất trên bàn tay. Ngón tay út nằm ngoài cùng trên bàn tay, cạnh ngón áp út.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu (người) | • Trán • Tai • Hàm (người) • Mặt (Má • Mắt người • Mũi người • Miệng • Cằm) • Vùng chẩm • Da đầu • Thái dương • Gáy | ||||
| Cổ | • Cổ họng • Táo Adam | ||||
| Thân | • Ngực (Vú · Núm vú · Quầng vú) • Bụng (Rốn) • Lưng người • Xương chậu (Cơ quan sinh dục) | ||||
| Chi (người) |
| ||||
Bài viết liên quan đến y học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai y học
- Ngón tay
- Trang có thuộc tính chưa giải quyết
- Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
- Bản mẫu hộp thông tin giải phẫu học sử dụng các tham số không được hỗ trợ
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Ngón Tay út Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Gọi Các Ngón Tay Trong Tiếng Anh - VnExpress Video
-
Ngón Tay út«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Ngón út - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Ngón Tay út Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Bộ Phận Trên Tay - Leerit
-
'ngón Tay út' Là Gì?, Tiếng Việt
-
NGÓN ÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ngón Tay áp út Tiếng Anh Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Tên Gọi Các Ngón Tay Trong Tiếng Anh - YouTube
-
Ngón út Tiếng Anh Là Gì
-
Đầu Ngón Tay Tiếng Anh Là Gì