Ngon - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɔn˧˧ | ŋɔŋ˧˥ | ŋɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɔn˧˥ | ŋɔn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 唁: ngon, nghiễn, ngạn
- 言: ngôn, ngon, ngỏn, ngổn, nghiên, ngồn, ngộn, ngủn, ngân
- 𤯆: ngon
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ngón
- ngôn
- ngọn
- ngốn
Tính từ
ngon
- (Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Món ăn ngon. Rượu ngon. Gạo ngon cơm.
- Ngủ say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể. Ngủ ngon.
Dịch
gây cảm giác thích khi ăn- Tiếng Anh: tasty, delicious, rich, scrumptious
- Tiếng Tây Ban Nha: delicioso gđ, deliciosa gc, sabroso gđ, sabrosa gc, rico gđ, rica gc
- Tiếng Trung Quốc: 可口 (khả khẩu, kĕkǒu)
Phó từ
- (Khẩu ngữ) Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục. Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon. Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Thực phẩm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ngủ Ngoan Từ điển
-
NGỦ NGON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ngủ Ngon' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngoan - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'ngoãn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngôn Ngữ Gen Z: Teencode Thế Hệ Mới - Glints
-
Cách Giúp Trẻ Sơ Sinh Ngủ Ngon, Ngoan Và Nhanh Lớn
-
5 Cách Có được Giấc Ngủ Ngon đơn Giản Ai Cũng Làm được
-
Những Cách Ngủ Ngon đến Mất Ngủ Kinh Niên Cũng Công Nhận Hiệu ...
-
7 Giờ Nhạc Cho Trẻ Sơ Sinh Từ 1 Tháng Đến 9 Tháng Tuổi Giúp Bé ...
-
Chúc Anh Ngủ Ngon Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
Good Night Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Những Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Hàn Thường Hay Sử Dụng
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'ngủ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Chúc Ngủ Ngon Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số