Ngọng Mồm Líu Lưỡi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. ngọng mồm líu lưỡi
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ngọng mồm líu lưỡi trong tiếng Trung và cách phát âm ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung ngọng mồm líu lưỡi (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung 钳口结舌 《形容不敢说话。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
钳口结舌 《形容不敢说话。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ ngọng mồm líu lưỡi hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • gối tre tiếng Trung là gì?
  • muối tinh tiếng Trung là gì?
  • gắp tiếng Trung là gì?
  • rành rành tiếng Trung là gì?
  • hết cách tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ngọng mồm líu lưỡi trong tiếng Trung

钳口结舌 《形容不敢说话。》

Đây là cách dùng ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ngọng mồm líu lưỡi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 钳口结舌 《形容不敢说话。》

Từ điển Việt Trung

  • than gỗ tiếng Trung là gì?
  • lời khuyên thành thật tiếng Trung là gì?
  • dụt tiếng Trung là gì?
  • ềnh ềnh tiếng Trung là gì?
  • thị oai tiếng Trung là gì?
  • giữa trán tiếng Trung là gì?
  • nên trò trống tiếng Trung là gì?
  • phân số thập phân tiếng Trung là gì?
  • tường thuật lại cái chết tiếng Trung là gì?
  • cuống cà kê tiếng Trung là gì?
  • trung chính tiếng Trung là gì?
  • màu mè tiếng Trung là gì?
  • đàn đạp hơi harmonium tiếng Trung là gì?
  • người địa phương tiếng Trung là gì?
  • xúc xắc tiếng Trung là gì?
  • thắp tiếng Trung là gì?
  • đào ngũ tiếng Trung là gì?
  • sâu lông tiếng Trung là gì?
  • séc ngân hàng séc tiền mặt tiếng Trung là gì?
  • bộ lọc tiếng Trung là gì?
  • thanh bạch liêm khiết tiếng Trung là gì?
  • đoàn luyện tiếng Trung là gì?
  • đầu đất tiếng Trung là gì?
  • ông đồng tiếng Trung là gì?
  • nguyên thủ tiếng Trung là gì?
  • năm nhuần tiếng Trung là gì?
  • thương yêu tiếng Trung là gì?
  • vừa rồi tiếng Trung là gì?
  • điểm vô cực tiếng Trung là gì?
  • sao lưu tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Câu Líu Lưỡi Tiếng Trung