Từ điển Việt Trung "líu Lưỡi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"líu lưỡi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

líu lưỡi

咋舌
người nghe sợ líu lưỡi
聞者咋舌。
張口結舌
結舌
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

líu lưỡi

tật phát âm không rõ ràng, ngập ngừng do rối loạn vận động của lưỡi và môi, xảy ra khi sợ hãi hoặc khi say rượu. Có trường hợp do tổn thương hệ thần kinh trung ương. LL đôi khi kèm theo nói lắp. Để tránh cho trẻ em khỏi mắc tật này, dạy trẻ tập nói chậm và nói to.

Từ khóa » Câu Líu Lưỡi Tiếng Trung