Ngu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- ngu
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
ngu chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ngu trong chữ Nôm và cách phát âm ngu từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ngu nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 10 chữ Nôm cho chữ "ngu"俣[俁]
Unicode 俣 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như "kẻ ngu" (gdhn)喁ngung, ngu [喁]
Unicode 喁 , tổng nét 12, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: yong2, yu2 (Pinyin); jung4 jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.(Tính) Ngung ngung 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu(Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo◇Trang Tử 莊子: Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".(Danh) Ngu ngu 喁喁 tiếng thì thầm◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.Dịch nghĩa Nôm là:ngụm, như "một ngụm nước" (vhn) ngụ, như "ngụ ý" (btcn) ngủm, như "chết ngủm" (btcn) ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn) ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)娛 ngu [娱]
Unicode 娛 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vui◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.(Danh) Niềm vui, sự thú vị◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)娱ngu [娛]
Unicode 娱 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 娛.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)嵎ngu, ngung [嵎]
Unicode 嵎 , tổng nét 12, bộ Sơn 山(ý nghĩa bộ: Núi non).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ núi cong, góc núi§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎.(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh§ Thông ngung 隅.§ Ta quen đọc là ngung.Dịch nghĩa Nôm là:giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn) ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)愚 ngu [愚]
Unicode 愚 , tổng nét 13, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội◇Luận Ngữ 論語: Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu 吾與回言終日, 不違, 如愚 (Vi chánh 為政) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.(Tính) Đôn hậu, thật thà.(Tính) Dùng làm lời nói khiêm◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.(Danh) Người ngu dốt◇Luận Ngữ 論語: Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ 古之愚也直, 今之愚也詐而已矣 (Dương Hóa 陽貨) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.(Động) Lừa dối◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người◇Tôn Tử 孫子: Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri 能愚士卒之耳目, 使之無知 (Cửu địa 九地) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như "ngu dốt" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [大智若愚] đại trí nhược ngu禺ngu, ngẫu [禺]
Unicode 禺 , tổng nét 9, bộ Nhựu 禸 (ý nghĩa bộ: Vết chân, lốt chân).Phát âm: yu2, ou3, yu4 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một giống vượn đuôi dài.(Danh) Khu vực.(Danh) Ban ngày lúc gần trưa.(Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất◎Như: Phiên Ngu 番禺.(Tính) Ngu dốt§ Thông ngu 愚.Một âm là ngẫu(Danh) Hai, cặp§ Dạng cổ của ngẫu 偶.(Danh) Pho tượng.Dịch nghĩa Nôm là: ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)虞ngu [虞]
Unicode 虞 , tổng nét 13, bộ Hổ 虍(ý nghĩa bộ: Vằn vện của con hổ).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dự liệu, ước đoán◇Tân Đường Thư 新唐書: Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội 虜不虞軍至, 因大潰 (Lí Tự Nghiệp truyện 李嗣業傳) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở.(Động) Lo lắng, ưu lự◎Như: tại tại khả ngu 在在可虞 đâu đâu cũng đáng lo cả◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu 天運合回, 丞相遷回長安, 方可無虞 (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được.(Động) Nghi ngờ◇Thi Kinh 詩經: Vô nhị vô ngu 無貳無虞 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ.(Động) Lừa gạt◎Như: nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau◇Tả truyện 左傳: Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu 我無爾詐, 爾無我虞 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi.(Danh) Nhà Ngu 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch)Vua Thuấn 舜, được vua Nghiêu 堯 trao ngôi vua, lập ra nhà Ngu.(Danh) Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ởNay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Tế Ngu, tế yên vị.(Danh) Quan lại coi việc núi chằm.(Danh) Họ Ngu.Nghĩa bổ sung: 1. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 2. [三虞] tam ngu髃[髃]
Unicode 髃 , tổng nét 18, bộ Cốt 骨(ý nghĩa bộ: Xương).Phát âm: yu2, bang3 (Pinyin);
Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như "ngu (tên huyện)" (gdhn)麌ngu [麌]
Unicode 麌 , tổng nét 18, bộ Lộc 鹿(ý nghĩa bộ: Con hươu).Phát âm: wu2, yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con hươu đực.(Tính) Tụ tập đông đúc◇Thi Kinh 詩經: Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu 獸之所同, 麀鹿麌麌 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ngu chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 俣 [俁] Unicode 俣 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 俣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như kẻ ngu (gdhn)喁 ngung, ngu [喁] Unicode 喁 , tổng nét 12, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: yong2, yu2 (Pinyin); jung4 jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 喁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.(Tính) Ngung ngung 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu(Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo◇Trang Tử 莊子: Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng hu thì cái sau nhịp tiếng ngu .(Danh) Ngu ngu 喁喁 tiếng thì thầm◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.Dịch nghĩa Nôm là: ngụm, như một ngụm nước (vhn)ngụ, như ngụ ý (btcn)ngủm, như chết ngủm (btcn)ngung, như ngung tư ngữ (nói thì thầm) (btcn)ngông, như ngông cuồng (gdhn)娛 ngu [娱] Unicode 娛 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 娛 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vui◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.(Danh) Niềm vui, sự thú vị◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như ngu lạc (mua vui) (gdhn)娱 ngu [娛] Unicode 娱 , tổng nét 10, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 娱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 娛.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như ngu lạc (mua vui) (gdhn)嵎 ngu, ngung [嵎] Unicode 嵎 , tổng nét 12, bộ Sơn 山(ý nghĩa bộ: Núi non).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 嵎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ núi cong, góc núi§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎.(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh§ Thông ngung 隅.§ Ta quen đọc là ngung.Dịch nghĩa Nôm là: giủng, như giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến) (vhn)ngu, như phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở) (btcn)愚 ngu [愚] Unicode 愚 , tổng nét 13, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 愚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội◇Luận Ngữ 論語: Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu 吾與回言終日, 不違, 如愚 (Vi chánh 為政) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.(Tính) Đôn hậu, thật thà.(Tính) Dùng làm lời nói khiêm◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.(Danh) Người ngu dốt◇Luận Ngữ 論語: Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ 古之愚也直, 今之愚也詐而已矣 (Dương Hóa 陽貨) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.(Động) Lừa dối◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người◇Tôn Tử 孫子: Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri 能愚士卒之耳目, 使之無知 (Cửu địa 九地) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như ngu dốt (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [大智若愚] đại trí nhược ngu禺 ngu, ngẫu [禺] Unicode 禺 , tổng nét 9, bộ Nhựu 禸 (ý nghĩa bộ: Vết chân, lốt chân).Phát âm: yu2, ou3, yu4 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 禺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một giống vượn đuôi dài.(Danh) Khu vực.(Danh) Ban ngày lúc gần trưa.(Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất◎Như: Phiên Ngu 番禺.(Tính) Ngu dốt§ Thông ngu 愚.Một âm là ngẫu(Danh) Hai, cặp§ Dạng cổ của ngẫu 偶.(Danh) Pho tượng.Dịch nghĩa Nôm là: ngung, như Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc) (gdhn)虞 ngu [虞] Unicode 虞 , tổng nét 13, bộ Hổ 虍(ý nghĩa bộ: Vằn vện của con hổ).Phát âm: yu2 (Pinyin); jyu4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 虞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dự liệu, ước đoán◇Tân Đường Thư 新唐書: Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội 虜不虞軍至, 因大潰 (Lí Tự Nghiệp truyện 李嗣業傳) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở.(Động) Lo lắng, ưu lự◎Như: tại tại khả ngu 在在可虞 đâu đâu cũng đáng lo cả◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu 天運合回, 丞相遷回長安, 方可無虞 (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được.(Động) Nghi ngờ◇Thi Kinh 詩經: Vô nhị vô ngu 無貳無虞 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ.(Động) Lừa gạt◎Như: nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau◇Tả truyện 左傳: Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu 我無爾詐, 爾無我虞 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi.(Danh) Nhà Ngu 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch)Vua Thuấn 舜, được vua Nghiêu 堯 trao ngôi vua, lập ra nhà Ngu.(Danh) Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ởNay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Tế Ngu, tế yên vị.(Danh) Quan lại coi việc núi chằm.(Danh) Họ Ngu.Nghĩa bổ sung: 1. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 2. [三虞] tam ngu髃 [髃] Unicode 髃 , tổng nét 18, bộ Cốt 骨(ý nghĩa bộ: Xương).Phát âm: yu2, bang3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 髃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ngu, như ngu (tên huyện) (gdhn)麌 ngu [麌] Unicode 麌 , tổng nét 18, bộ Lộc 鹿(ý nghĩa bộ: Con hươu).Phát âm: wu2, yu3 (Pinyin); jyu5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 麌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con hươu đực.(Tính) Tụ tập đông đúc◇Thi Kinh 詩經: Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu 獸之所同, 麀鹿麌麌 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.Từ điển Hán Việt
- nguyên tố từ Hán Việt là gì?
- giá thú từ Hán Việt là gì?
- cầu quả từ Hán Việt là gì?
- binh gia từ Hán Việt là gì?
- chuẩn xác từ Hán Việt là gì?
- phún tuyền từ Hán Việt là gì?
- gia đình từ Hán Việt là gì?
- khai ngoạn tiếu từ Hán Việt là gì?
- bác cục từ Hán Việt là gì?
- biệt hiệu từ Hán Việt là gì?
- ca lâu từ Hán Việt là gì?
- xâm chiếm từ Hán Việt là gì?
- câu kiểm từ Hán Việt là gì?
- sưu sưu từ Hán Việt là gì?
- tiên nhạc từ Hán Việt là gì?
- hướng thiện từ Hán Việt là gì?
- miếu công từ Hán Việt là gì?
- bãi thị từ Hán Việt là gì?
- văn minh từ Hán Việt là gì?
- ba lưu từ Hán Việt là gì?
- toàn thân từ Hán Việt là gì?
- lưỡng đoan từ Hán Việt là gì?
- cố hữu từ Hán Việt là gì?
- ti tiểu từ Hán Việt là gì?
- tốc tốc từ Hán Việt là gì?
- bệnh độc từ Hán Việt là gì?
- bồ liễu từ Hán Việt là gì?
- cảnh nội từ Hán Việt là gì?
- đa thời từ Hán Việt là gì?
- đại ngộ từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Ngu Là Gì Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Ngu - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Ngư - Từ điển Hán Nôm
-
Ngu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ngu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngự - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Hán Việt Là Gì? Tổng Hợp đầy đủ Các Loại Từ Hán Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự MIÊN 眠 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Từ điển Hàn-Việt - Trợ Giúp
-
Xin đừng Ghẻ Lạnh “từ Hán Việt” | VOV.VN
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.
-
Dạy Chữ Hán để Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Báo Lao động