Tra Từ: Ngu - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 14 kết quả:
俁 ngu • 喁 ngu • 噳 ngu • 娛 ngu • 娯 ngu • 娱 ngu • 嵎 ngu • 愚 ngu • 湡 ngu • 澞 ngu • 禺 ngu • 虞 ngu • 麌 ngu • 齵 ngu1/14
俁ngu [vũ]
U+4FC1, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Tốt đẹp.Tự hình 1

Dị thể 4
㑨㒁俣𠋼Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Giản hề 2 - 簡兮 2 (Khổng Tử) 喁ngu [ngung, vu]
U+5581, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở. ◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: “Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn” 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn. 2. (Tính) “Ngung ngung” 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng. 3. Một âm là “ngu”. (Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo. ◇Trang Tử 莊子: “Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu” 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu". 4. (Danh) “Ngu ngu” 喁喁 tiếng thì thầm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu” 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.Từ điển Thiều Chửu
① Môi cá dẩu lên. Vì thế nên mọi người cùng trông mong mến nhớ gọi là ngung ngung 喁喁. Cũng đọc là vu 于. ② Một âm là ngu. Tiếng nhịp (tiếng ứng nhịp lại).Từ điển Trần Văn Chánh
Tiếng ứng nhịp lại. 【喁喁】ngu ngu [yuýú] (văn) Nói thầm: 喁喁私語 Thầm thì to nhỏ.Tự hình 2

Dị thể 1
𠷸Không hiện chữ?
噳ngu
U+5673, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thú vật tụ thành bầy đông đảo. Td: Ngu ngu ( đông đảo từng bầy từng lũ ).Tự hình 2

Dị thể 1
𪋬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𪩽𡑾Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hàn dịch 5 - 韓奕 5 (Khổng Tử) 娛ngu
U+5A1B, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
vui vẻTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Vui. ◎Như: “ngu lạc” 娛樂 vui sướng. 2. (Danh) Niềm vui, sự thú vị. ◇Vương Hi Chi 王羲之: “Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã” 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.Từ điển Thiều Chửu
① Vui.Từ điển Trần Văn Chánh
Vui, làm vui, giải trí, tiêu khiển: 歡娛 Vui sướng, vui thích; 耳目之娛 Những điều vui tai vui mắt.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 娛 (bộ 女).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui thích. Sung sướng.Tự hình 3

Dị thể 2
娯娱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
娛Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ngu lạc 娛樂Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt thi kỳ 2 - 別詩其二 (Tô Vũ)• Gia đệ đăng tường thư tặng - 家弟登庠書贈 (Đoàn Huyên)• Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中) (Đỗ Phủ)• Ký Hạ Lan Tiêm - 寄賀蘭銛 (Đỗ Phủ)• Lạp nhật du Cô sơn phỏng Huệ Cần, Huệ Tư nhị tăng - 臘日遊孤山訪惠勤惠思二僧 (Tô Thức)• Lý trung xã - 里中社 (Phan Kính)• Tiêu điều - 蕭條 (Phan Thúc Trực)• Tội xuất - 罪出 (Triệu Mạnh Phủ)• Uý thạch lão ông - 慰石老翁 (Nguyễn Khuyến)• Uyên ương thảo - 鴛鴦草 (Tiết Đào) 娯ngu
U+5A2F, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vui vẻTự hình 1

Dị thể 1
娛Không hiện chữ?
娱ngu
U+5A31, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vui vẻTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 娛.Từ điển Trần Văn Chánh
Vui, làm vui, giải trí, tiêu khiển: 歡娛 Vui sướng, vui thích; 耳目之娛 Những điều vui tai vui mắt.Tự hình 2

Dị thể 2
娛娯Không hiện chữ?
Từ ghép 1
ngu lạc 娱乐 嵎ngu [ngung]
U+5D4E, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
hẻm núi, chỗ núi hiểm trởTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ núi cong, góc núi. § Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là “phụ ngu” 負嵎. 2. (Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh. § Thông “ngung” 隅. 3. § Ta quen đọc là “ngung”.Từ điển Thiều Chửu
① Chỗ núi cong (góc núi), tựa chỗ hiểm mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎. Ta quen đọc là chữ ngung.Từ điển Trần Văn Chánh
Chỗ núi cong, góc núi: 負嵎 Tựa vào góc núi (chỗ hiểm trở) để giữ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ dãy núi bẻ quặt. Góc núi.Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Cửu nhật tòng Tống công Hí Mã đài tập tống Khổng lệnh thi - 九日從宋公戲馬臺集送孔令詩 (Tạ Linh Vận)• Thuế quan dao - 稅官謠 (Khâm Thúc Dương)• Vĩnh Phúc tức cảnh - 永福即景 (Nguyễn Đề) 愚ngu
U+611A, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngu đầnTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh. ◎Như: “ngu si” 愚癡 dốt nát mê muội. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu” 吾與回言終日, 不違, 如愚 (Vi chánh 為政) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy. 2. (Tính) Đôn hậu, thật thà. 3. (Tính) Dùng làm lời nói khiêm (về ý kiến, điều lo nghĩ... của mình). ◎Như: “ngu ý” 愚意 như ý ngu dốt này. ◇Hán Thư 漢書: “Cảm bất lược trần ngu nhi trữ tình tố” 敢不略陳愚而抒情愫 (Vương Bao truyện 王襃傳). 4. (Danh) Người ngu dốt. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ” 古之愚也直, 今之愚也詐而已矣 (Dương Hóa 陽貨) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi. 5. (Danh) Tiếng tự xưng (khiêm từ). ◇Tam Quốc 三國: “Ngu dĩ vi cung trung chi sự, sự vô đại tiểu, tất dĩ tư chi, nhiên hậu thi hành, tất năng bì bổ khuyết lậu, hữu sở quảng ích” 愚以為宮中之事, 事無大小, 悉以咨之, 然後施行, 必能裨補闕漏, 有所廣益 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Tiền xuất sư biểu 前出師表) Tôi trộm nghĩ những việc trong cung, bất kì lớn nhỏ, đều nên hỏi ý các ông ấy (Quách Du Chi, Phí Y, v.v.) rồi sau mới thi hành thì có thể bồi bổ được chỗ thiếu sót mà thu được ích lợi lớn. 6. (Động) Lừa dối. ◎Như: “ngu lộng” 愚弄 lừa gạt người. ◇Tôn Tử 孫子: “Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri” 能愚士卒之耳目, 使之無知 (Cửu địa 九地) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.Từ điển Thiều Chửu
① Ngu dốt. ② Lừa dối. Như ngu lộng 愚弄 lừa gạt người. ③ Lời nói khiêm. Như ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngu dốt, ngu muội: 愚人 Người ngu dốt; ② Lừa bịp: 為人所愚 Bị người ta lừa bịp; ③ (khiêm) Kẻ ngu này, tôi: 愚見 Theo thiển ý (thiển kiến) của tôi; 愚按 Theo sự xét đoán của kẻ ngu này (của tôi).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu óc tối tăm, đần độn. Ca dao Việt Nam có câu: » Rồng vàng tắm nước ao tù, người khôn ở với người ngu bực mình « — Tiếng khiêm nhường khi nói về mình. Td: Ngu huynh ( người anh đần độn này ).Tự hình 4

Từ ghép 14
đại trí nhược ngu 大智若愚 • ngoan ngu 頑愚 • ngu bổn 愚笨 • ngu dân 愚民 • ngu đệ 愚弟 • ngu độn 愚鈍 • ngu huynh 愚兄 • ngu lộng 愚弄 • ngu muội 愚昧 • ngu nhân 愚人 • ngu phu 愚夫 • ngu si 愚癡 • ngu xuẩn 愚蠢 • xuân ngu 芚愚Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Cảm ngộ kỳ 19 - 感遇其十九 (Trần Tử Ngang)• Côn Sơn ca - 崑山歌 (Nguyễn Trãi)• Điếu Hà Ninh tổng đốc Hoàng đại nhân - 吊河寧總督黃大人 (Phan Đình Phùng)• Khốc Man Khanh - 哭曼卿 (Âu Dương Tu)• Lâm hà tự biệt - 臨河敘別 (Trần Đình Túc)• Mạn hứng - 漫興 (Cù Hữu)• Sùng Nghiêm sự Vân Lỗi sơn Đại Bi tự - 崇嚴事雲磊山大悲寺 (Phạm Sư Mạnh)• Tặng Tô tứ Hề - 贈蘇四徯 (Đỗ Phủ)• Tống Nhạc trung Vũ Vương miếu kỳ 1 - 宋岳忠武王廟其一 (Phan Huy Thực) 湡ngu
U+6E61, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Ngu thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Sơn Tây Trung Hoa.Tự hình 4
澞 ngu
U+6F9E, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khoé mắt ướt.Tự hình 1

Chữ gần giống 3
𪝭𦾚𥵂Không hiện chữ?
禺ngu [ngung, ngẫu, ngụ]
U+79BA, tổng 9 nét, bộ nhụ 禸 (+5 nét)phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. đất Ngu 2. vùng đất 10 dặm bằng 1 nguTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Một giống vượn đuôi dài. 2. (Danh) Khu vực. 3. (Danh) Ban ngày lúc gần trưa. 4. (Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang. 5. (Danh) Chữ dùng đặt tên đất. ◎Như: “Phiên Ngu” 番禺. 6. (Tính) Ngu dốt. § Thông “ngu” 愚. 7. Một âm là “ngẫu”. (Danh) Hai, cặp. § Dạng cổ của “ngẫu” 偶. 8. (Danh) Pho tượng.Từ điển Thiều Chửu
① Tên núi, tên đất. ② Khu, mỗi khu mười dặm là một ngu.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loài khỉ ghi chép trong sách cổ; ② Khu rộng mười dặm; ③ [Yú] Núi Ngu (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất, khu đất — Các âm khác là Ngụ, Ngung.Tự hình 3

Dị thể 1
𤟹Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đắc Trịnh nhị Tuyên Hải Nam thủ trát - 得鄭二宣海南手札 (Cao Bính)• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Nam Hải từ vịnh kỳ 1 - 南海祠詠其一 (Thích Đại Sán)• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)• Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海 (Đỗ Phủ)• Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Nguyễn Du)• Tu Tây phương thập nhị thời - 修西方十二時 (Thiện Đạo đại sư)• Xuân nhật tạp hứng - 春日雜興 (Lục Du) 虞ngu
U+865E, tổng 13 nét, bộ hô 虍 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. dự liệu, tính toán trước 2. yên vui 3. họ Ngu, nước Ngu, đời nhà NguTừ điển trích dẫn
1. (Động) Dự liệu, ước đoán. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội” 虜不虞軍至, 因大潰 (Lí Tự Nghiệp truyện 李嗣業傳) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở. 2. (Động) Lo lắng, ưu lự. ◎Như: “tại tại khả ngu” 在在可虞 đâu đâu cũng đáng lo cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu” 天運合回, 丞相遷回長安, 方可無虞 (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được. 3. (Động) Nghi ngờ. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô nhị vô ngu” 無貳無虞 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ. 4. (Động) Lừa gạt. ◎Như: “nhĩ ngu ngã trá” 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau. ◇Tả truyện 左傳: “Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu” 我無爾詐, 爾無我虞 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi. 5. (Danh) Nhà “Ngu” 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua “Thuấn” 舜, được vua “Nghiêu” 堯 trao ngôi vua, lập ra nhà “Ngu”. 6. (Danh) Nước “Ngu”, chỗ con cháu vua Thuấn ở. Nay thuộc tỉnh “Sơn Tây” 山西. 7. (Danh) Tế “Ngu”, tế yên vị. 8. (Danh) Quan lại coi việc núi chằm. 9. (Danh) Họ “Ngu”.Từ điển Thiều Chửu
① Ðo đắn, dự liệu. ② Sự lo. Như tại tại khả ngu 在在可虞 đâu đâu cũng đều đáng lo cả. ③ Yên vui. ④ Nhà Ngu 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua Thuấn 舜 được vua Nghiêu 堯 trao ngôi vua gọi là nhà Ngu. ⑤ Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ở. ⑥ Họ Ngu. ⑦ Tế Ngu, tế yên vị. ⑧ Lầm. ⑨ Quan lại coi việc núi chằm.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Dự đoán, dự liệu, ước đoán; ② Lo lắng: 無凍餒之虞 Không phải lo đói rét; 在在可虞 Đâu đâu cũng đáng lo cả; ③ Lừa bịp: 爾虞我詐 Lừa gạt dối trá nhau; ④ (văn) Tế ngu (tế yên vị); ⑤ (văn) Lầm; ⑥ (văn) Quan coi việc núi chằm; ⑦ [Yú] Nhà Ngu (tên triều đại do vua Thuấn dựng nên); ⑧ [Yú] Nước Ngu (đời Chu, Trung Quốc); ⑨ [Yú] (Họ) Ngu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tính toán sắp xếp — Yên vui — Khinh lờn — Trông ngóng — Lo lắng. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Quét thành thị hết loài gai góc, bốn phương đều đội đức vô ngu « ( Vô ngu tức chỉ người dân không còn phải lo lắng gì ) — Ngu tức Hữu ngu, triều đại vua Thuấn ( 2255-2206 tr. Kỉ-nguyên ). Vua Thuấn rất có hiếu, mẹ mất sớm, cha vì nghe theo gì ghẻ nên thường bạc đãi vua Thuấn và cố hại nhiều lần nhưng vua Thuấn không chết. Tương truyền vua làm ruộng, trời giúp voi cày. Vua Nghiêu nghe là người hiền mới phế thái tử nhường ngôi lại cho ông và gả luôn hai người con gái là Nga Hoàng, Nữ Anh. Sau vua Thuấn nhường ngôi lại vua Võ. » Chúa Sánh Chúa Đường Ngu, tôi ví tôi Tắc Khiết « ( Sãi Vãi ) — Tên một triều đại cổ Trung Hoa, tức triều vua Thuấn, 2255 tới 2204 trước TL.Tự hình 3

Dị thể 4
𠈌𡑾𩃉𩦢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
蜈Không hiện chữ?
Từ ghép 5
bất ngu 不虞 • nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 • sơ ngu 初虞 • tái ngu 再虞 • tam ngu 三虞Một số bài thơ có sử dụng
• Bài thể Tuyết Hương đình tạp vịnh kỳ 02 - 俳體雪香亭雜詠其二 (Nguyên Hiếu Vấn)• Bát Tràng lung yên - 缽場籠煙 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Cảm ngộ kỳ 23 - 感遇其二十三 (Trần Tử Ngang)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Kiến Vương giám binh mã sứ thuyết cận sơn hữu bạch hắc nhị ưng, la giả cửu thủ cánh vị năng đắc, Vương dĩ vi mao cốt hữu dị tha ưng, khủng lạp hậu xuân sinh hiên phi tỵ noãn kình cách tư thu chi thậm, miễu bất khả kiến, thỉnh dư phú thi kỳ 2 - 見王監兵馬使說近山有白黑二鷹,羅者久取竟未能得,王以為毛骨有異他鷹,恐臘後春生鶱飛避暖勁翮思秋之甚,眇不可見,請余賦詩其二 (Đỗ Phủ)• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)• Nhân nhạn ngâm - Mẫn cơ dã kỳ 2 - 人雁吟-憫飢也其二 (Trương Chứ)• Thán loạn tác - 嘆亂作 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ) 麌ngu [vy]
U+9E8C, tổng 18 nét, bộ lộc 鹿 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con hươu đực. 2. (Tính) Tụ tập đông đúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu” 獸之所同, 麀鹿麌麌 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.Từ điển Thiều Chửu
① Con khuân cái. ② Ngu ngu 麌麌 xúm xít. Tả cái hình trạng tụ đông đúc.Từ điển Trần Văn Chánh
① Con khuân cái; ② 【麌麌】ngu ngu [yuýú] (văn) Tụ tập đông đúc, xúm xít.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con nai cái.Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng
• Cát nhật 2 - 吉日2 (Khổng Tử)• Kim hộ thán - 金洿嘆 (Tùng Thiện Vương) 齵ngu
U+9F75, tổng 24 nét, bộ xỉ 齒 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răng mọc khấp khểnh, không đều — So le, không đều. Cũng nói: Ngu sai 齵差.Tự hình 2

Dị thể 2
𪙃𱌹Không hiện chữ?
Từ khóa » Ngu Là Gì Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Ngư - Từ điển Hán Nôm
-
Ngu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ngu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Ngu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngự - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Hán Việt Là Gì? Tổng Hợp đầy đủ Các Loại Từ Hán Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự MIÊN 眠 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Từ điển Hàn-Việt - Trợ Giúp
-
Xin đừng Ghẻ Lạnh “từ Hán Việt” | VOV.VN
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.
-
Dạy Chữ Hán để Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt - Báo Lao động