Ngũ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. ngũ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ngũ chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ngũ trong chữ Nôm và cách phát âm ngũ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ngũ nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 2 chữ Nôm cho chữ "ngũ"

ngũ [五]

Unicode 五 , tổng nét 4, bộ Nhị 二(ý nghĩa bộ: Số hai).Phát âm: wu3 (Pinyin); ng5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Số năm.(Danh) Họ Ngũ.Dịch nghĩa Nôm là: ngũ, như "ngã ngũ" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [九五] cửu ngũ 2. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 3. [五音] ngũ âm 4. [五代] ngũ đại 5. [五大洲] ngũ đại châu 6. [五大洋] ngũ đại dương 7. [五道] ngũ đạo 8. [五帝] ngũ đế 9. [五帶] ngũ đới 10. [五短身材] ngũ đoản thân tài 11. [五霸] ngũ bá 12. [五穀] ngũ cốc 13. [五欲] ngũ dục 14. [五加] ngũ gia 15. [五戒] ngũ giới 16. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 17. [五湖] ngũ hồ 18. [五虎] ngũ hổ 19. [五行] ngũ hành 20. [五刑] ngũ hình 21. [五苦] ngũ khổ 22. [五金] ngũ kim 23. [五經] ngũ kinh 24. [五倫] ngũ luân 25. [五言] ngũ ngôn 26. [五福] ngũ phúc 27. [五方] ngũ phương 28. [五官] ngũ quan 29. [五軍] ngũ quân 30. [五季] ngũ quý 31. [五色] ngũ sắc 32. [五臟] ngũ tạng 33. [五族] ngũ tộc 34. [五爵] ngũ tước 35. [五旬] ngũ tuần 36. [五絕] ngũ tuyệt 37. [五味] ngũ vị 38. [五味子] ngũ vị tử 39. [五雲] ngũ vân伍

ngũ [伍]

Unicode 伍 , tổng nét 6, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin); ng5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người◇Trương Tự Liệt 張自烈: Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.(Danh) Quân đội◎Như: nhập ngũ 入伍 vào quân đội.(Danh) Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một ngũ◇Quản Tử 管子: Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một ngũ, mười nhà là một liên.(Danh) Hàng ngũ◎Như: Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.(Danh) Chữ ngũ 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.(Danh) Họ Ngũ.Dịch nghĩa Nôm là: ngũ, như "quân ngũ" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [部伍] bộ ngũ 2. [入伍] nhập ngũ

Xem thêm chữ Nôm

  • nhất bàn, nhất ban từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • điển mại từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bào chế từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bồng hộ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • gia ngẫu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ngũ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 五 ngũ [五] Unicode 五 , tổng nét 4, bộ Nhị 二(ý nghĩa bộ: Số hai).Phát âm: wu3 (Pinyin); ng5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 五 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Số năm.(Danh) Họ Ngũ.Dịch nghĩa Nôm là: ngũ, như ngã ngũ (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [九五] cửu ngũ 2. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 3. [五音] ngũ âm 4. [五代] ngũ đại 5. [五大洲] ngũ đại châu 6. [五大洋] ngũ đại dương 7. [五道] ngũ đạo 8. [五帝] ngũ đế 9. [五帶] ngũ đới 10. [五短身材] ngũ đoản thân tài 11. [五霸] ngũ bá 12. [五穀] ngũ cốc 13. [五欲] ngũ dục 14. [五加] ngũ gia 15. [五戒] ngũ giới 16. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 17. [五湖] ngũ hồ 18. [五虎] ngũ hổ 19. [五行] ngũ hành 20. [五刑] ngũ hình 21. [五苦] ngũ khổ 22. [五金] ngũ kim 23. [五經] ngũ kinh 24. [五倫] ngũ luân 25. [五言] ngũ ngôn 26. [五福] ngũ phúc 27. [五方] ngũ phương 28. [五官] ngũ quan 29. [五軍] ngũ quân 30. [五季] ngũ quý 31. [五色] ngũ sắc 32. [五臟] ngũ tạng 33. [五族] ngũ tộc 34. [五爵] ngũ tước 35. [五旬] ngũ tuần 36. [五絕] ngũ tuyệt 37. [五味] ngũ vị 38. [五味子] ngũ vị tử 39. [五雲] ngũ vân伍 ngũ [伍] Unicode 伍 , tổng nét 6, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: wu3 (Pinyin); ng5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 伍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người◇Trương Tự Liệt 張自烈: Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.(Danh) Quân đội◎Như: nhập ngũ 入伍 vào quân đội.(Danh) Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một ngũ◇Quản Tử 管子: Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một ngũ, mười nhà là một liên.(Danh) Hàng ngũ◎Như: Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.(Danh) Chữ ngũ 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.(Danh) Họ Ngũ.Dịch nghĩa Nôm là: ngũ, như quân ngũ (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [部伍] bộ ngũ 2. [入伍] nhập ngũ

    Từ điển Hán Việt

    • kịch liệt từ Hán Việt là gì?
    • trúng cách từ Hán Việt là gì?
    • nghi môn từ Hán Việt là gì?
    • học bạ từ Hán Việt là gì?
    • cấm thành từ Hán Việt là gì?
    • ban liệt từ Hán Việt là gì?
    • ngô việt từ Hán Việt là gì?
    • cốt pháp từ Hán Việt là gì?
    • miễn tội từ Hán Việt là gì?
    • diện diện tương khuy từ Hán Việt là gì?
    • phún môn từ Hán Việt là gì?
    • câu kiểm từ Hán Việt là gì?
    • bút cách từ Hán Việt là gì?
    • bích vân từ Hán Việt là gì?
    • triều lưu từ Hán Việt là gì?
    • bạch truật từ Hán Việt là gì?
    • hồ cẩm đào từ Hán Việt là gì?
    • khuyến lệ từ Hán Việt là gì?
    • sơ khai từ Hán Việt là gì?
    • bao hàm từ Hán Việt là gì?
    • kiệt tác từ Hán Việt là gì?
    • chánh lộ từ Hán Việt là gì?
    • chấn hách từ Hán Việt là gì?
    • nhậm sự, nhiệm sự từ Hán Việt là gì?
    • sự vụ sở từ Hán Việt là gì?
    • lục tặc từ Hán Việt là gì?
    • bất dị, bất dịch từ Hán Việt là gì?
    • cẩn thủ từ Hán Việt là gì?
    • xuất thân từ Hán Việt là gì?
    • cộng hòa từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Quân Viết Bằng Tiếng Hán