NGƯ LÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGƯ LÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngư lôi
torpedo
ngư lôiphóng lôitorpedoes
ngư lôiphóng lôitorpedoed
ngư lôiphóng lôitorpedos
ngư lôiphóng lôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Six…- Torpedoes away!Các tàu ngầm này cũng được trang bị ngư lôi.
The submarines were also equipped with torpedoes.Ngư lôi được phóng từ ống cỡ 533mm và cứ 15 giây sẽ tự động nạp lại.
The torpedoes are launched from 533 mm torpedo tubes which reload automatically every 15 seconds.Vào khoảng 03 giờ 00 phút cả hai chiếc thiết giáp hạm Nhật đều bị trúng ngư lôi.
At about 03:00 both Japanese battleships were hit by torpedoes.B756 được trang bị với hàng loạt ngư lôi và một tên lửa đạn đạo chiến lược mang đầu đạn hạt nhân.
The B756 which is equipped with a series of torpedoes and a strategic ballistic missiles….Combinations with other parts of speechSử dụng với động từlôi em Sử dụng với danh từngư lôiquả ngư lôigà lôiÔng Katada cũng loại bỏ khả năng con tàu chở25.000 tấn methanol bị trúng ngư lôi.
Katada explained there was no possibility that the ship, carrying 25,000tonnes of methanol, was hit by a torpedo.Tàu sân bayHornet bị tấn công bằng ngư lôi và không kích từ tàu sân bay Nhật vào ngày 26 tháng 10.
USS Hornet is torpedoed and fatally damaged by a Japanese carrier aircraft on 26 October.Chúng gồm 6 chiếc TBF Avenger trong lần tấn công đầu tiên, và B-26 Marauder được trang bị ngư lôi.
These included six TBF Avengers in their first combat operation,and four B-26 Marauders(armed with torpedoes).Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ đã cáo buộc Iran tấn công ngư lôi vào các tàu, Iran phủ nhận mọi cáo buộc.
The US Department of State has accused Iran of a torpedo attack on the ships, Iran denies all the charges.ATTDS bao gồm 2 bộ phận chính là hệ thống cảnh báo( TWS)và hệ thống ngăn chặn ngư lôi( CAT).
The ATTDS systems is composed of two parts: the Torpedo Warning System(TWS)and Countermeasure Anti-Torpedo system(CAT).Vào lúc 02: 16 chiếc Quincy đã trúng ngư lôi của chiếc Aoba và khẩu pháo còn lại của chiếc Quincy trở nên im lặng.
At 02:16, the cruiser was hit by a torpedo from the Aoba, the last guns of the Quincy ceased to fire.Ngăn chặn các vũ khí như Poseidon chắc chắn sẽ buộc hải quân các nước phương Tây phảiphát triển một thế hệ ngư lôi mới.
Stopping weapons like Poseidon will likely requireWestern navies to develop a new generation of torpedoes.Ngư lôi được phóng đi từ sáu ống phóng lôi đường kính 533 mm, ngư lôi được nạp tự động sau 15 giây mỗi lần.
The torpedoes are launched out of six 533-mm bays, which automatically reload every fifteen seconds.McVay ra tòa án binh sau khi Thế chiến IIkết thúc và bị kết tội không bẻ lái con tàu để tránh ngư lôi.
McVay was court-martialed after the war andconvicted of failing to steer the ship to avoid the torpedoes.Tuy nhiên vào ngày 17 tháng 8 năm 1915, một tàu Thổ NhĩKỳ khác bị đánh chìm bởi ngư lôi mà nguồn gốc không thể chối cãi.
However, on August 17, 1915,another Turkish ship was sunk by a torpedo of whose origin there can be no doubt.Đến nay vẫn rất ít thông tin về những gì thực sự đãxảy ra, nhưng một trong số các tàu được cho là đã bị trúng ngư lôi.
There's so far little information on what actually happened,but one of the vessels was reportedly hit by a torpedo.Kết thúc thế kỷ 19 là sự phát triển ngư lôi và tàu phóng lôi..
The final innovation during the 19th century was the development of the torpedo and development of the torpedo boat.Xe tăng, tàu ngầm, ngư lôi, súng máy và ngay cả lựu đạn vẫn còn được sử dụng.
The tank, the submarine, the torpedo, the machine gun, even the rifle and the hand grenade are still in use.Trong trường hợp bị phát hiện, tàu kéo có thể thả ngư lôi, sau đó kích hoạt tín hiệu báo hiệu để đón sau.
In the event of detection, the tow-ship can drop the torpedo which then activates a homing signal for later pick-up.Trong trận Kolombangara diễn ra sau đó, Jintsu bị đánh chìm, và cả ba tàu tuần dươngĐồng Minh đều bị trúng ngư lôi và bị hư hại nặng.
In the ensuing Battle of Kolombangara,Jintsu was sunk and all three Allied cruisers were hit by torpedoes and disabled.Chiến tranh thế giới II:Các tàu sân bay HMS Ark Royal chìm do ngư lôi thiệt hại từ các tàu ngầm Đức U- 81 duy trì trên 13 Tháng 11.
World War II:The aircraft carrier HMS Ark Royal sinks due to torpedo damage from the German submarine.Theo hai giả thuyết không chính thức phổ biến nhất, tàu Kursk đã đâm phải một tàu khác hoặcbị ngư lôi của một tàu ngầm Mỹ bắn chìm.
The two most popular of the unofficial theories claim that she collided with another ship orwas torpedoed by a U.S. submarine.Bốn ngày sau,khi một chiếc tàu Liberty bị ngư lôi gần lối vào cảng tại Oran, Niblack và Mayo đã tìm kiếm tàu ngầm.
Four days later, when a liberty ship was torpedoed near the harbor entrance at Oran, Niblack and Mayo(DD-422) searched for the submarine.Bắn ngư lôi từ gói sói tàu ngầm của bạn hoặc bước lên cầu để chỉ đạo hạm đội của bạn và thay đổi quá trình chiến tranh.
Fire the torpedoes from your submarine wolf pack or step onto the Bridge to direct your fleets and change the course of the war.Chiến tranh thế giới II:Các tàu sân bay HMS Ark Royal chìm do ngư lôi thiệt hại từ các tàu ngầm Đức U- 81 duy trì trên 13 Tháng 11.
World War II:The aircraft carrier HMS Ark Royal sinks due to torpedo damage from the German submarine U-81 sustained on November 13.Ngư lôi được phóng từ tàu ngầm và phi công có thể lái loại vũ khí này để gây thiệt hại lớn nhất cho kẻ thù.
The torpedoes were launched from submarines and the pilots of the torpedoes could steer the weapons as necessary to inflict maximum damage against an enemy.Trong đợt táitrang bị sau khi trúng phải ngư lôi, North Carolina được bổ sung sáu pháo 20 mm nhưng tất cả súng máy 0,50 caliber bị tháo bỏ.
In its refit after being torpedoed, North Carolina had an additional six 20 mm guns added and all of its .50 caliber weapons removed.Nga vừa cho ra mắt tàu ngầm hạt nhân uy lực nhất,khi mang được hàng trăm ngư lôi và có tốc độ lên đến 31 hải lý/ h.
Russia has unveiled its army's most powerful submarine to date,capable of carrying hundreds of torpedoes and reaching speeds of up to 31 knots.Đến tháng 6, Lützow lại bị trúng ngư lôi, lần này là bởi một máy bay ném ngư lôi Bristol Beaufort thuộc Phi đội 42 Không quân Hoàng gia Anh.
Later on in June, Lützow was again torpedoed- this time by an RAF Bristol Beaufort torpedo bomber from No. 42 Squadron RAF.Nordenfelt sau đó đóng Nordenfelt II( Abdülhamid) năm 1886 và Nordenfelt III( Abdülmecid) năm 1887, một cặp tàu ngầm 30 mét( 100 bộ Anh)với hai ống ngư lôi, cho hải quân Ottoman Nd.
Nordenfelt then built Nordenfelt II(Abdülhamid) in 1886 and Nordenfelt III(Abdülmecid) in 1887, a pair of 30 metre(100 ft)submarines with twin torpedo tubes, for the Ottoman navy.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 852, Thời gian: 0.0197 ![]()
![]()
ngữ điệu và tốc độngữ nghĩa

Tiếng việt-Tiếng anh
ngư lôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngư lôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
quả ngư lôitorpedotorpedoesbị trúng ngư lôiwas torpedoedống phóng ngư lôitorpedo tubestàu phóng ngư lôitorpedo boattorpedo boatsmáy bay ném ngư lôitorpedo bombertorpedo bombershai quả ngư lôitwo torpedoesTừng chữ dịch
ngưtính từngưngưdanh từfishingfisheryfishersfisherieslôiđộng từtakegetbringlôidanh từhaultorpedo STừ đồng nghĩa của Ngư lôi
torpedo phóng lôiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ngư Lôi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ngư Lôi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Ngư Lôi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Ngư Lôi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
QUẢ NGƯ LÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ngư Lôi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngư Lôi Bằng Tiếng Anh
-
Ngư Lôi Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "ngư Lôi" - Là Gì?
-
"ngư Lôi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ngư Lôi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hộ Vệ, Khu Trục, Tuần Dương - Báo Hải Quân Việt Nam
-
Ý Nghĩa Của Torpedo Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ngư Lôi - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress